| số nhiều | whoppers |
a juicy whopper
một chiếc bánh mì kẹp thịt ngon ngọt
He told a whopper of a lie to cover up his mistake.
Anh ta đã nói một lời nói dối quá lớn để che đậy lỗi của mình.
She ordered a whopper burger with extra cheese.
Cô ấy đã gọi một chiếc bánh mì burger whopper với nhiều phô mai hơn.
The fisherman caught a whopper of a fish in the lake.
Người ngư dân đã bắt được một con cá whopper lớn trong hồ.
The company announced a whopper of a deal with their competitor.
Công ty đã công bố một thỏa thuận lớn với đối thủ cạnh tranh của họ.
He came up with a whopper of an excuse for being late.
Anh ta nghĩ ra một lý do quá lớn để biện minh cho việc đến muộn.
The chef prepared a whopper of a meal for the special occasion.
Đầu bếp đã chuẩn bị một bữa ăn whopper lớn cho dịp đặc biệt.
The storm caused a whopper of a damage to the town.
Cơn bão đã gây ra một thiệt hại whopper lớn cho thị trấn.
She received a whopper of a bonus for her outstanding performance.
Cô ấy đã nhận được một khoản thưởng whopper lớn cho hiệu suất xuất sắc của mình.
The team scored a whopper of a victory in the championship game.
Đội đã ghi được một chiến thắng whopper lớn trong trận đấu vô địch.
The singer hit a whopper of a high note during the performance.
Ca sĩ đã hát một nốt cao whopper lớn trong suốt buổi biểu diễn.
a juicy whopper
một chiếc bánh mì kẹp thịt ngon ngọt
He told a whopper of a lie to cover up his mistake.
Anh ta đã nói một lời nói dối quá lớn để che đậy lỗi của mình.
She ordered a whopper burger with extra cheese.
Cô ấy đã gọi một chiếc bánh mì burger whopper với nhiều phô mai hơn.
The fisherman caught a whopper of a fish in the lake.
Người ngư dân đã bắt được một con cá whopper lớn trong hồ.
The company announced a whopper of a deal with their competitor.
Công ty đã công bố một thỏa thuận lớn với đối thủ cạnh tranh của họ.
He came up with a whopper of an excuse for being late.
Anh ta nghĩ ra một lý do quá lớn để biện minh cho việc đến muộn.
The chef prepared a whopper of a meal for the special occasion.
Đầu bếp đã chuẩn bị một bữa ăn whopper lớn cho dịp đặc biệt.
The storm caused a whopper of a damage to the town.
Cơn bão đã gây ra một thiệt hại whopper lớn cho thị trấn.
She received a whopper of a bonus for her outstanding performance.
Cô ấy đã nhận được một khoản thưởng whopper lớn cho hiệu suất xuất sắc của mình.
The team scored a whopper of a victory in the championship game.
Đội đã ghi được một chiến thắng whopper lớn trong trận đấu vô địch.
The singer hit a whopper of a high note during the performance.
Ca sĩ đã hát một nốt cao whopper lớn trong suốt buổi biểu diễn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay