whose

[Mỹ]/huːz/
[Anh]/huz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

pron. thuộc về hoặc liên quan đến người (hoặc những người) nào.

Câu ví dụ

Whose bicycle is this?

Xe đạp của ai vậy?

whose side are you on?.

Bạn đứng về phía ai?

Tell me whose it was.

Hãy nói cho tôi biết nó là của ai.

This is the pen whose point is broken.

Đây là chiếc bút mà đầu đã bị hỏng.

Whose else could it have been? See Usage Note at who ,whose

Ai khác có thể là người làm vậy? Xem Lưu ý sử dụng tại who , whose

a man whose cover was blown.

một người đàn ông mà danh tính của anh ta đã bị lộ.

people whose livelihoods depend on the rainforest.

những người mà cuộc sống của họ phụ thuộc vào rừng nhiệt đới.

a sovereign whose laws are obligatory.

một chủ quyền mà luật lệ là bắt buộc.

a refugee whose name no one could pronounce.

một người tị nạn mà không ai có thể phát âm được tên.

the Welsh people, whose hospitality is proverbial.

những người xứ Wales, vốn nổi tiếng về lòng hiếu khách.

those whose business is the pursuit of knowledge.

những người có công việc liên quan đến việc theo đuổi kiến thức.

he's a man whose opinion I respect.

Anh ấy là người đàn ông mà tôi tôn trọng ý kiến của anh ấy.

Whose turn is it to treat next?

Đến lượt ai chiêu đãi tiếp?

Who else's? (= Whose else ?)

Ai khác nữa? (= Ai khác?

Whose side are you on anyway?

Bạn đứng về phía ai vậy?

There is a single name on the blackboard — whose is it?

Có một cái tên duy nhất trên bảng đen — nó thuộc về ai?

a college whose students are all women

một trường đại học mà tất cả sinh viên là phụ nữ

a forceful colorist whose idiom was reminiscent of Cézanne.

một người tô màu mạnh mẽ mà phong cách của người ta gợi nhớ đến Cézanne.

people whose livelihood depends on the forest

những người có cuộc sống phụ thuộc vào rừng.

Ví dụ thực tế

A city whose heart may be broken, but whose spirit is not.

Một thành phố có thể có trái tim tan vỡ, nhưng tinh thần không hề suy giảm.

Nguồn: CNN Listening Collection April 2013

She means Izaura whose husband left and Yolanda whose husband is dead.

Cô ấy nói đến Izaura, người mà chồng đã bỏ đi và Yolanda, người mà chồng đã qua đời.

Nguồn: The Little House on Mango Street

Do you know whose tail that is?

Bạn có biết đó là đuôi của ai không?

Nguồn: Blue little koala

We whose kids have plenty to eat.

Chúng tôi, những người có con cái ăn no.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2015 Collection

" Whose toys are these? " asked Helen.

" Những món đồ chơi này của ai?" Helen hỏi.

Nguồn: Shanghai Education Oxford Edition Junior High School English Grade 7 Volume 1

These are walls whose every stone tells the story of resilience and liberty.

Đây là những bức tường mà mỗi viên đá đều kể câu chuyện về sự kiên cường và tự do.

Nguồn: Cloud Travel Handbook

Tom, whose parents are conservative, is talking to Karen, whose parents are open-minded.

Tom, người có bố mẹ bảo thủ, đang nói chuyện với Karen, người có bố mẹ cởi mở.

Nguồn: Lai Shixiong Intermediate American English (Volume 1)

Or the Asian Civilisation Museum, whose exhibits give visitors a complete picture of Asian civilizations.

Hoặc Bảo tàng Văn minh châu Á, nơi trưng bày cho du khách cái nhìn tổng quan về các nền văn minh châu Á.

Nguồn: Travel around the world

So whose knife was it? - I know whose it is.

Vậy con dao của ai vậy? - Tôi biết nó của ai.

Nguồn: TV series Person of Interest Season 2

'Whose house is it? ' he asked.

"Nhà của ai vậy?" anh ta hỏi.

Nguồn: Jane Eyre (Abridged Version)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay