whosit

[Mỹ]/ˈhwuːzɪt/
[Anh]/ˈhwuːzɪt/

Dịch

n. một người hoặc một vật mà tên không được biết hoặc không thể nhớ lại
Word Forms
số nhiềuwhosits

Cụm từ & Cách kết hợp

whosit here

whosit ở đây

whosit now

whosit bây giờ

whosit calling

whosit đang gọi

whosit again

whosit nữa

whosit really

whosit thực sự

whosit there

whosit ở đó

whosit next

whosit tiếp theo

whosit talking

whosit đang nói chuyện

whosit waiting

whosit đang chờ

whosit with

whosit với

Câu ví dụ

whosit is coming to the party tonight?

Ai sẽ đến dự tiệc tối nay?

i can't remember whosit's name.

Tôi không thể nhớ tên của whosit.

whosit will help us with the project.

Whosit sẽ giúp chúng tôi với dự án.

do you know whosit that called earlier?

Bạn có biết whosit mà đã gọi trước đó không?

whosit always brings the best snacks.

Whosit luôn mang đến những món ăn nhẹ ngon nhất.

i heard whosit is moving to a new place.

Tôi nghe nói whosit đang chuyển đến một nơi mới.

can you ask whosit to join us?

Bạn có thể hỏi whosit tham gia cùng chúng ta không?

whosit seems to know everyone here.

Whosit có vẻ như biết mọi người ở đây.

whosit has a great sense of humor.

Whosit có khiếu hài hước rất tốt.

i wonder what whosit thinks about this.

Tôi tự hỏi whosit nghĩ gì về điều này.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay