wickiups

[Mỹ]/wɪkɪʌp/
[Anh]/wɪkɪʌp/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một nơi trú ẩn hình bầu dục bằng cỏ; một túp lều hoặc nơi trú ẩn thô sơ

Cụm từ & Cách kết hợp

wickiup shelter

khu trú wickiup

wickiup construction

xây dựng wickiup

wickiup design

thiết kế wickiup

wickiup dwelling

nơi ở wickiup

wickiup framework

khung wickiup

wickiup materials

vật liệu wickiup

wickiup layout

bố cục wickiup

wickiup site

địa điểm wickiup

wickiup culture

văn hóa wickiup

wickiup history

lịch sử wickiup

Câu ví dụ

the native americans built a wickiup for shelter.

Người bản địa đã xây một wickiup để làm nơi trú ẩn.

we learned how to construct a wickiup during the workshop.

Chúng tôi đã học cách xây một wickiup trong quá trình hội thảo.

a wickiup is often made from natural materials.

Một wickiup thường được làm từ vật liệu tự nhiên.

the children played around the wickiup in the forest.

Những đứa trẻ chơi đùa quanh wickiup trong rừng.

they used a wickiup as a base for their camping trip.

Họ đã sử dụng một wickiup làm căn cứ cho chuyến đi cắm trại của họ.

understanding the design of a wickiup is essential for survival.

Hiểu thiết kế của một wickiup là điều cần thiết để tồn tại.

the wickiup provided warmth during the cold nights.

Wickiup đã cung cấp hơi ấm trong những đêm lạnh giá.

he admired the craftsmanship of the wickiup.

Anh ấy ngưỡng mộ sự khéo léo của wickiup.

they gathered around the wickiup to share stories.

Họ tụ tập quanh wickiup để chia sẻ những câu chuyện.

in some cultures, a wickiup symbolizes community and togetherness.

Ở một số nền văn hóa, một wickiup tượng trưng cho sự gắn kết và đoàn kết cộng đồng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay