wildfire

[Mỹ]/'waɪl(d)faɪə/
[Anh]/'waɪldfaɪɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một sự kiện hoặc ngọn lửa lan rộng nhanh chóng.

Cụm từ & Cách kết hợp

like wildfire

như dịch cháy

spread like wildfire

lan nhanh như dịch cháy

Câu ví dụ

a land swept by the wildfire of revolution.

Một vùng đất bị cuốn theo ngọn lửa cách mạng.

The news spread like wildfire.

Tin tức lan truyền nhanh chóng.

Cholera spread like wildfire through the camps.

Tả lan nhanh như lửa trong các trại.

Rumours about a fall in the price of oil spread like wildfire in the city.

Những tin đồn về việc giá dầu giảm lan truyền nhanh chóng trong thành phố.

Much of the wildfire is currently within the Pocosin Lakes National Wildlife Refuge, home to several endangered species, including about 130 red wolves and the red-cockaded woodpecker.

Nhiều diện tích cháy rừng hiện đang nằm trong Khu bảo tồn động vật hoang dã quốc gia Pocosin Lakes, nơi sinh sống của nhiều loài đang bị đe dọa, bao gồm khoảng 130 con sói đỏ và chim gõ kiến đỏ.

Ví dụ thực tế

There were major wildfires in Colorado last year.

Năm ngoái, đã có các vụ cháy rừng lớn ở Colorado.

Nguồn: CNN 10 Student English January 2021 Collection

First today, an update on California's devastating wildfires.

Tin tức đầu tiên hôm nay, thông tin cập nhật về các vụ cháy rừng tàn khốc ở California.

Nguồn: CNN 10 Student English November 2018 Collection

It's the largest wildfire currently burning in California.

Đây là đám cháy lớn nhất đang cháy ở California.

Nguồn: CNN 10 Student English September 2022 Collection

Several separate enormous wildfires are taking a terrible toll.

Nhiều đám cháy rừng khổng lồ riêng biệt đang gây ra thiệt hại nghiêm trọng.

Nguồn: 2018 Best Hits Compilation

It is now the deadliest wildfire in the state's recorded history.

Giờ đây, nó là đám cháy chết người nhất trong lịch sử bang.

Nguồn: CNN 10 Student English November 2018 Collection

Engineering has allowed for people to build in beautiful and more remote wildfire prone areas.

Kỹ thuật đã cho phép mọi người xây dựng ở những khu vực dễ bị cháy rừng hơn, đẹp hơn và hẻo lánh hơn.

Nguồn: CNN Listening Compilation August 2018

The Pacific province of British Columbia is also facing big wildfires.

Tỉnh British Columbia ở Thái Bình Dương cũng đang phải đối mặt với các vụ cháy rừng lớn.

Nguồn: VOA Special English: World

Lightening strikes are responsible for igniting many wildfires.

Sét gây ra nhiều đám cháy rừng.

Nguồn: CNN Listening Collection November 2020

It's California's largest wildfire this year.

Đây là đám cháy lớn nhất của California năm nay.

Nguồn: AP Listening Collection August 2023

Officials say it is now that largest wildfire in the state's history.

Các quan chức cho biết đây là đám cháy lớn nhất trong lịch sử bang.

Nguồn: VOA Daily Standard August 2018 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay