grassfire

[Mỹ]/[ˈɡrɑːsˌfaɪə]/
[Anh]/[ˈɡræsˌfaɪər]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một đám cháy nhỏ, không kiểm soát được trong cỏ khô hoặc thảm thực vật; Một đám cháy lan rộng nhưng tương đối có cường độ thấp, thường xảy ra ở các vùng đồng cỏ.
v. Bốc cháy hoặc bị thiêu đốt bởi đám cháy cỏ.
Word Forms
số nhiềugrassfires

Cụm từ & Cách kết hợp

grassfire spread

mùa cháy lan rộng

grassfire risk

nguy cơ cháy rừng

prevent grassfire

ngăn ngừa cháy rừng

grassfire season

mùa cháy rừng

grassfire alert

cảnh báo cháy rừng

grassfire damage

thiệt hại do cháy rừng

fighting grassfire

diệt cháy rừng

grassfire area

khu vực cháy rừng

caused by grassfire

do cháy rừng gây ra

rapid grassfire

cháy rừng lan nhanh

Câu ví dụ

the rumor spread like a grassfire through the office.

tin đồn lan truyền như một đám cháy lan rộng trong văn phòng.

the wildfire started as a small grassfire in the dry fields.

ngọn lửa lớn bắt đầu từ một đám cháy nhỏ trên những cánh đồng khô.

the grassfire quickly consumed the dry underbrush.

đám cháy lan nhanh chóng thiêu rụi lớp cây bụi khô.

we watched the grassfire burn across the prairie.

chúng tôi nhìn thấy đám cháy lan đốt cháy đồng cỏ.

the dry conditions made it easy for a grassfire to start.

thời tiết khô hanh khiến đám cháy lan dễ bùng phát.

the firefighters battled the raging grassfire for hours.

những người lính cứu hỏa đã chiến đấu với đám cháy lan đang hoành hành trong nhiều giờ.

a grassfire warning was issued for the area.

đã ban hành cảnh báo về đám cháy lan cho khu vực.

the grassfire threatened to spread to nearby homes.

đám cháy lan đe dọa lan sang các ngôi nhà lân cận.

they used controlled burns to prevent a grassfire.

họ sử dụng đốt cháy có kiểm soát để ngăn ngừa đám cháy lan.

the grassfire left a scorched landscape behind.

đám cháy lan để lại một cảnh quan bị cháy sém phía sau.

the wind fanned the grassfire, making it worse.

gió thổi bùng đám cháy lan, khiến nó tồi tệ hơn.

the community organized to prevent a devastating grassfire.

cộng đồng đã tổ chức để ngăn chặn một đám cháy lan tàn khốc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay