| số nhiều | wildmen |
wildman mode
chế độ người hoang dã
wildman energy
năng lượng người hoang dã
like a wildman
giống như một người hoang dã
acting wildman
hành xử như người hoang dã
wildmen united
người hoang dã đoàn kết
he's a wildman
anh ấy là một người hoang dã
wildman spirit
tinh thần người hoang dã
go wildman
hãy trở thành người hoang dã
wildman heart
lòng người hoang dã
wildman behavior
hành vi người hoang dã
the team's star player is a wildman on the field.
Ngôi sao của đội là một người hoang dã trên sân.
he lived like a wildman in the mountains for years.
Ông đã sống như một người hoang dã trong núi non suốt nhiều năm.
you behave like a wildman when you drink too much.
Bạn cư xử như một người hoang dã khi uống quá nhiều.
investors call him a wildman for his risky decisions.
Các nhà đầu tư gọi ông là một người hoang dã vì những quyết định mạo hiểm của ông.
the wildman character terrorizes the village in the story.
Person vật người hoang dã trong câu chuyện khiến làng mạc hoảng sợ.
they say a wildman roams these deep woods at night.
Người ta nói rằng một người hoang dã lang thang trong những khu rừng sâu vào ban đêm.
his wildman reputation scare away potential business partners.
Tên tuổi hoang dã của ông khiến các đối tác kinh doanh tiềm năng sợ hãi.
he unlocked his inner wildman at the rock concert.
Ông đã khơi dậy con người hoang dã bên trong mình tại buổi hòa nhạc rock.
the new boxing contender is a certified wildman.
Người thách đấu quyền anh mới là một người hoang dã chính hiệu.
she loves his untamed wildman style and attitude.
Cô yêu phong cách và thái độ không được thuần hóa của anh ấy.
dressing as a wildman is a classic costume choice.
Đeo trang phục người hoang dã là một lựa chọn trang phục kinh điển.
the documentary explores the myth of the wildman.
Phim tài liệu khám phá huyền thoại về người hoang dã.
wildman mode
chế độ người hoang dã
wildman energy
năng lượng người hoang dã
like a wildman
giống như một người hoang dã
acting wildman
hành xử như người hoang dã
wildmen united
người hoang dã đoàn kết
he's a wildman
anh ấy là một người hoang dã
wildman spirit
tinh thần người hoang dã
go wildman
hãy trở thành người hoang dã
wildman heart
lòng người hoang dã
wildman behavior
hành vi người hoang dã
the team's star player is a wildman on the field.
Ngôi sao của đội là một người hoang dã trên sân.
he lived like a wildman in the mountains for years.
Ông đã sống như một người hoang dã trong núi non suốt nhiều năm.
you behave like a wildman when you drink too much.
Bạn cư xử như một người hoang dã khi uống quá nhiều.
investors call him a wildman for his risky decisions.
Các nhà đầu tư gọi ông là một người hoang dã vì những quyết định mạo hiểm của ông.
the wildman character terrorizes the village in the story.
Person vật người hoang dã trong câu chuyện khiến làng mạc hoảng sợ.
they say a wildman roams these deep woods at night.
Người ta nói rằng một người hoang dã lang thang trong những khu rừng sâu vào ban đêm.
his wildman reputation scare away potential business partners.
Tên tuổi hoang dã của ông khiến các đối tác kinh doanh tiềm năng sợ hãi.
he unlocked his inner wildman at the rock concert.
Ông đã khơi dậy con người hoang dã bên trong mình tại buổi hòa nhạc rock.
the new boxing contender is a certified wildman.
Người thách đấu quyền anh mới là một người hoang dã chính hiệu.
she loves his untamed wildman style and attitude.
Cô yêu phong cách và thái độ không được thuần hóa của anh ấy.
dressing as a wildman is a classic costume choice.
Đeo trang phục người hoang dã là một lựa chọn trang phục kinh điển.
the documentary explores the myth of the wildman.
Phim tài liệu khám phá huyền thoại về người hoang dã.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay