wildman

[Mỹ]/ˈwaɪldmən/
[Anh]/ˈwaɪldmən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người chưa văn minh; người cực đoan; một biến thể của Wild
Các dạng của từ
số nhiềuwildmen

Cụm từ & Cách kết hợp

wildman mode

chế độ người hoang dã

wildman energy

năng lượng người hoang dã

like a wildman

giống như một người hoang dã

acting wildman

hành xử như người hoang dã

wildmen united

người hoang dã đoàn kết

he's a wildman

anh ấy là một người hoang dã

wildman spirit

tinh thần người hoang dã

go wildman

hãy trở thành người hoang dã

wildman heart

lòng người hoang dã

wildman behavior

hành vi người hoang dã

Câu ví dụ

the team's star player is a wildman on the field.

Ngôi sao của đội là một người hoang dã trên sân.

he lived like a wildman in the mountains for years.

Ông đã sống như một người hoang dã trong núi non suốt nhiều năm.

you behave like a wildman when you drink too much.

Bạn cư xử như một người hoang dã khi uống quá nhiều.

investors call him a wildman for his risky decisions.

Các nhà đầu tư gọi ông là một người hoang dã vì những quyết định mạo hiểm của ông.

the wildman character terrorizes the village in the story.

Person vật người hoang dã trong câu chuyện khiến làng mạc hoảng sợ.

they say a wildman roams these deep woods at night.

Người ta nói rằng một người hoang dã lang thang trong những khu rừng sâu vào ban đêm.

his wildman reputation scare away potential business partners.

Tên tuổi hoang dã của ông khiến các đối tác kinh doanh tiềm năng sợ hãi.

he unlocked his inner wildman at the rock concert.

Ông đã khơi dậy con người hoang dã bên trong mình tại buổi hòa nhạc rock.

the new boxing contender is a certified wildman.

Người thách đấu quyền anh mới là một người hoang dã chính hiệu.

she loves his untamed wildman style and attitude.

Cô yêu phong cách và thái độ không được thuần hóa của anh ấy.

dressing as a wildman is a classic costume choice.

Đeo trang phục người hoang dã là một lựa chọn trang phục kinh điển.

the documentary explores the myth of the wildman.

Phim tài liệu khám phá huyền thoại về người hoang dã.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay