willians

[Mỹ]/ˈwɪliənz/
[Anh]/ˈwɪliənz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dạng số nhiều của Willian, một cái tên riêng dành cho nam có nghĩa là William

Câu ví dụ

willians arrived at the meeting ten minutes early.

Willians đã đến cuộc họp sớm mười phút.

professor willians published his latest research yesterday.

Giáo sư Willians đã công bố nghiên cứu mới nhất của ông hôm qua.

willians demonstrated exceptional leadership during the project.

Willians đã thể hiện sự lãnh đạo xuất sắc trong suốt dự án.

the willians family has lived in this town for generations.

Gia đình Willians đã sinh sống ở ngôi làng này qua nhiều thế hệ.

willians successfully completed the marathon last weekend.

Willians đã hoàn thành thành công cuộc đua marathon vào cuối tuần trước.

i consulted with dr. willians about the medical procedure.

Tôi đã tham vấn với tiến sĩ Willians về thủ thuật y tế.

willians showed great courage in the face of adversity.

Willians đã thể hiện sự dũng cảm lớn trong hoàn cảnh khó khăn.

the willians foundation supports educational initiatives.

Quỹ Willians hỗ trợ các sáng kiến giáo dục.

willians presented his findings at the international conference.

Willians đã trình bày kết quả nghiên cứu của mình tại hội nghị quốc tế.

executive willians announced the new company policy.

Chuyên viên Willians đã công bố chính sách mới của công ty.

coach willians trained the team for the championship.

Huấn luyện viên Willians đã huấn luyện đội tuyển cho giải vô địch.

willians contributed significantly to the charity fundraiser.

Willians đã đóng góp đáng kể cho chiến dịch gây quỹ từ thiện.

architect willians designed the famous downtown building.

Kiến trúc sư Willians đã thiết kế tòa nhà nổi tiếng ở trung tâm thành phố.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay