willie

[Mỹ]/'wili/
Tần suất: Rất cao

Dịch

Willie (một biệt danh cho tên nam William)
Word Forms
số nhiềuwillies

Câu ví dụ

playing with his willie

chơi đùa với chiếc ván của anh ấy

she enjoys stroking his willie

cô ấy thích vuốt ve chiếc ván của anh ấy

taking care of his willie

chăm sóc chiếc ván của anh ấy

his willie is very sensitive

chiếc ván của anh ấy rất nhạy cảm

he likes to show off his willie

anh ấy thích khoe chiếc ván của mình

her willie is well-behaved

chiếc ván của cô ấy rất ngoan

giving his willie a bath

tắm cho chiếc ván của anh ấy

his willie is a rescue dog

chiếc ván của anh ấy là một chú chó bị cứu hộ

walking his willie in the park

đi dạo với chiếc ván của anh ấy trong công viên

feeding his willie some treats

cho chiếc ván của anh ấy ăn một số món ăn vặt

Ví dụ thực tế

The willies are a lot like the creeps.

Những cơn ớn lạnh rất giống với những cơn rùng mình.

Nguồn: VOA Special June 2018 Collection

After all where there's a " Willie" there's a way.

Xét cho cùng, ở đâu có "Willie" thì ở đó có cách.

Nguồn: CNN 10 Student English May 2020 Collection

It had to wait until the success of " Steamboat Willie" to be released.

Nó phải chờ cho đến khi "Steamboat Willie" thành công thì mới được phát hành.

Nguồn: Cross-dimensional character story

" 0 Willie, I know! Some little brown birds. Let us go and see them."

"- 0 Willie, tôi biết! Một vài chim nâu nhỏ. Hãy đi xem chúng đi."

Nguồn: American Original Language Arts Volume 1

People will only be able to use the version of the mouse in Steamboat Willie that has become public.

Người ta chỉ có thể sử dụng phiên bản chuột trong Steamboat Willie đã được công khai.

Nguồn: This month VOA Special English

That’s enough to give anyone the willies.

Đó là điều đủ để khiến bất kỳ ai cũng cảm thấy ớn lạnh.

Nguồn: World Atlas of Wonders

In 1928, Walt Disney made a short film called Steamboat Willie.

Năm 1928, Walt Disney đã làm một bộ phim ngắn có tên Steamboat Willie.

Nguồn: 2013 English Cafe

It's all just willies and front bottoms.

Tất cả chỉ là những cơn ớn lạnh và phần dưới.

Nguồn: Miranda Season 1

If snakes give you the willies, you'll appreciate Matt's gesture of relief.

Nếu rắn khiến bạn cảm thấy ớn lạnh, bạn sẽ đánh giá cao cử chỉ giảm bớt của Matt.

Nguồn: The World From A to Z

Thanks. The parking lot still gives me the willies.

Cảm ơn. Bãi đậu xe vẫn khiến tôi cảm thấy ớn lạnh.

Nguồn: Young Sheldon Season 3 _ Warm and Funny Family Comedy

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay