willis

[Mỹ]/'wilis/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Willis (họ, tên nam)
Word Forms
số nhiềuwilliss

Cụm từ & Cách kết hợp

Bruce Willis

Bruce Willis

Câu ví dụ

Bruce Willis is a famous actor.

Bruce Willis là một diễn viên nổi tiếng.

Willis Tower in Chicago is a popular tourist attraction.

Tòa tháp Willis ở Chicago là một điểm thu hút khách du lịch nổi tiếng.

She willis to become a doctor one day.

Cô ấy sẽ trở thành bác sĩ một ngày nào đó.

Willis you please pass me the salt?

Bạn có thể đưa tôi muối không?

I willis always cherish the memories we made together.

Tôi sẽ luôn trân trọng những kỷ niệm mà chúng ta đã tạo ra cùng nhau.

Are you sure you willis be able to finish the project on time?

Bạn có chắc bạn sẽ hoàn thành dự án đúng thời hạn không?

The teacher willis not tolerate any cheating in the exam.

Giáo viên sẽ không chấp nhận bất kỳ hành vi gian lận nào trong kỳ thi.

Willis you be attending the meeting tomorrow?

Bạn có tham dự cuộc họp ngày mai không?

Their hard work willis eventually pay off.

Cuối cùng thì những nỗ lực chăm chỉ của họ sẽ được đền đáp.

Ví dụ thực tế

One of the most famous skyscrapers in Chicago is the Willis Tower.

Một trong những tòa nhà chọc trời nổi tiếng nhất ở Chicago là Willis Tower.

Nguồn: U.S. Route 66

Willis said the joeys will one day be released into the wild.

Willis nói rằng các chú chuột túi sẽ được thả vào tự nhiên vào một ngày nào đó.

Nguồn: VOA Special English: World

Willis Tower held the title of world's tallest building for almost 25 years.

Willis Tower đã giữ danh hiệu tòa nhà cao nhất thế giới trong gần 25 năm.

Nguồn: Vacation Travel City Guide: North America Edition

Today's special shoutout goes to Willis Junior High School in Chandler, Arizona, rise up.

Lời động viên đặc biệt ngày hôm nay dành cho Willis Junior High School ở Chandler, Arizona, hãy đứng lên!

Nguồn: CNN 10 Student English August 2023 Compilation

But at Waverly Willis' Urban Kutz barbershop in Cleveland, some customers come in for an additional reason.

Nhưng tại cửa hàng cắt tóc Urban Kutz của Waverly Willis ở Cleveland, một số khách hàng đến đây vì một lý do khác.

Nguồn: PBS Health Interview Series

Was it, the Empire State Building, Chrysler Building, Willis Tower, or Eiffel Tower. You've got three seconds, go!

Là Empire State Building, Chrysler Building, Willis Tower hay Eiffel Tower? Bạn có ba giây, đi ngay!

Nguồn: CNN Listening Compilation July 2014

The Willis Tower was also constructed with a tubular design.

Willis Tower cũng được xây dựng với thiết kế dạng ống.

Nguồn: Aerial America

One of the tenants is called the Willis Group Holdings Company.

Một trong những người thuê là Willis Group Holdings Company.

Nguồn: 2014 English Cafe

Now, my dear boy, if we want to get a good table at Willis's, we really must go and dress.

Bây giờ, quý tử của tôi, nếu chúng ta muốn có một bàn tốt ở Willis's, chúng ta thực sự phải đi ăn mặc.

Nguồn: Not to be taken lightly.

And...there's a malformation in the Circle of Willis.

Và...có một dị dạng trong vòng tròn Willis.

Nguồn: American TV series

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay