wind-down time
thời gian thư giãn
wind-down period
giai đoạn thư giãn
wind-down process
quy trình thư giãn
wind-down activities
hoạt động thư giãn
we need to wind down the project before the year ends.
Chúng ta cần hạ nhiệt dự án trước khi năm kết thúc.
it's important to wind down after a stressful day at work.
Điều quan trọng là phải thư giãn sau một ngày làm việc căng thẳng.
the company is planning to wind down its operations in that region.
Công ty đang lên kế hoạch hạ quy mô hoạt động của mình ở khu vực đó.
let's wind down with a cup of tea and a good book.
Hãy thư giãn với một tách trà và một cuốn sách hay đi.
the government decided to wind down the investigation due to lack of evidence.
Chính phủ đã quyết định kết thúc cuộc điều tra do thiếu bằng chứng.
i like to wind down by listening to calming music.
Tôi thích thư giãn bằng cách nghe nhạc nhẹ nhàng.
the team needs time to wind down after the intense competition.
Đội cần có thời gian để thư giãn sau cuộc thi căng thẳng.
they're trying to wind down their spending habits.
Họ đang cố gắng cắt giảm thói quen chi tiêu của mình.
it’s a good way to wind down before bed.
Đây là một cách tốt để thư giãn trước khi đi ngủ.
the factory is gradually winding down production.
Nhà máy đang dần giảm sản xuất.
after the party, we all just wound down and watched tv.
Sau bữa tiệc, tất cả chúng tôi chỉ đơn giản là thư giãn và xem TV.
wind-down time
thời gian thư giãn
wind-down period
giai đoạn thư giãn
wind-down process
quy trình thư giãn
wind-down activities
hoạt động thư giãn
we need to wind down the project before the year ends.
Chúng ta cần hạ nhiệt dự án trước khi năm kết thúc.
it's important to wind down after a stressful day at work.
Điều quan trọng là phải thư giãn sau một ngày làm việc căng thẳng.
the company is planning to wind down its operations in that region.
Công ty đang lên kế hoạch hạ quy mô hoạt động của mình ở khu vực đó.
let's wind down with a cup of tea and a good book.
Hãy thư giãn với một tách trà và một cuốn sách hay đi.
the government decided to wind down the investigation due to lack of evidence.
Chính phủ đã quyết định kết thúc cuộc điều tra do thiếu bằng chứng.
i like to wind down by listening to calming music.
Tôi thích thư giãn bằng cách nghe nhạc nhẹ nhàng.
the team needs time to wind down after the intense competition.
Đội cần có thời gian để thư giãn sau cuộc thi căng thẳng.
they're trying to wind down their spending habits.
Họ đang cố gắng cắt giảm thói quen chi tiêu của mình.
it’s a good way to wind down before bed.
Đây là một cách tốt để thư giãn trước khi đi ngủ.
the factory is gradually winding down production.
Nhà máy đang dần giảm sản xuất.
after the party, we all just wound down and watched tv.
Sau bữa tiệc, tất cả chúng tôi chỉ đơn giản là thư giãn và xem TV.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay