window-shopper

[Mỹ]/[ˈwɪndəʊ ʃɒpə]/
[Anh]/[ˈwɪndoʊ ʃɒpər]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người nhìn xem hàng hóa được trưng bày trong cửa hàng nhưng không mua bất cứ thứ gì; người lướt qua các cửa hàng mà không có ý định mua sắm.
Các dạng của từ
số nhiềuwindow-shoppers

Cụm từ & Cách kết hợp

be a window-shopper

Vietnamese_translation

serious window-shopper

Vietnamese_translation

window-shopper's delight

Vietnamese_translation

like a window-shopper

Vietnamese_translation

window-shopper sees

Vietnamese_translation

be the window-shopper

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

she's a dedicated window-shopper, always admiring displays but rarely buying.

Cô ấy là một người mua sắm cửa sổ tận tụy, luôn ngắm nhìn các màn trình diễn nhưng hiếm khi mua hàng.

many window-shoppers browse the store during the holiday season.

Nhiều người mua sắm cửa sổ lướt qua cửa hàng vào mùa lễ hội.

we spent the afternoon window-shopping downtown.

Chúng tôi đã dành buổi chiều đi mua sắm cửa sổ ở trung tâm thành phố.

he enjoys window-shopping even when he has no money to spend.

Anh ấy thích mua sắm cửa sổ ngay cả khi anh ấy không có tiền để chi tiêu.

the store's elaborate window displays attract many window-shoppers.

Các màn trình diễn cửa sổ tinh xảo của cửa hàng thu hút nhiều người mua sắm cửa sổ.

she's a serious window-shopper, meticulously examining every detail.

Cô ấy là một người mua sắm cửa sổ nghiêm túc, cẩn thận kiểm tra từng chi tiết.

the department store caters to window-shoppers with its beautiful displays.

Cửa hàng bách hóa phục vụ những người mua sắm cửa sổ với các màn trình diễn đẹp mắt của nó.

even casual window-shoppers can be inspired by the creative displays.

Ngay cả những người mua sắm cửa sổ thoải mái cũng có thể được truyền cảm hứng bởi các màn trình diễn sáng tạo.

the rainy weather didn't stop them from window-shopping.

Thời tiết mưa không ngăn cản họ khỏi việc mua sắm cửa sổ.

he was a habitual window-shopper, always drawn to the displays.

Anh ấy là một người mua sắm cửa sổ thường xuyên, luôn bị thu hút bởi các màn trình diễn.

the antique shop's window-shopping appeal is undeniable.

Sức hấp dẫn của việc mua sắm cửa sổ tại cửa hàng đồ cổ là không thể chối từ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay