winds

[Mỹ]/wɪndz/
[Anh]/wɪndz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. số nhiều của gió; không khí đang chuyển động
v. ngôi thứ ba số ít của gió; xoắn hoặc cuộn

Cụm từ & Cách kết hợp

strong winds

gió mạnh

gentle winds

gió nhẹ

cold winds

gió lạnh

warm winds

gió ấm

favorable winds

gió thuận lợi

steady winds

gió ổn định

changing winds

gió đổi chiều

whispering winds

gió thì thầm

raging winds

gió giật

crosswinds

gió ngang

Câu ví dụ

the winds of change are upon us.

những cơn gió đổi thay đang ập đến.

he felt the winds blowing through the trees.

anh cảm thấy gió thổi qua những cái cây.

the strong winds knocked down several trees.

những cơn gió mạnh đã làm đổ nhiều cây.

she loves to fly kites in the winds.

cô ấy thích thả diều trong gió.

the winds shifted direction suddenly.

gió đột ngột đổi hướng.

he listened to the winds howling at night.

anh lắng nghe gió hú vào ban đêm.

the winds carried the scent of flowers.

gió mang theo mùi hương hoa.

they sailed smoothly as the winds picked up.

họ đi thuyền thuận buồm xuôi gió khi gió mạnh lên.

the cold winds signaled the arrival of winter.

những cơn gió lạnh báo hiệu sự xuất hiện của mùa đông.

she enjoyed the gentle winds on a summer evening.

cô ấy thích những cơn gió nhẹ vào một buổi tối mùa hè.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay