windscreens repair
sửa chữa kính chắn gió
windscreens replacement
thay thế kính chắn gió
windscreens cleaning
vệ sinh kính chắn gió
windscreens tinting
dán phim cách nhiệt kính chắn gió
windscreens safety
an toàn kính chắn gió
windscreens protection
bảo vệ kính chắn gió
windscreens defrosting
khử băng kính chắn gió
windscreens visibility
tầm nhìn kính chắn gió
windscreens accessories
phụ kiện kính chắn gió
windscreens maintenance
bảo dưỡng kính chắn gió
the car's windscreens were covered in frost this morning.
Kính chắn gió của chiếc xe hơi đã bị phủ sương giá vào buổi sáng nay.
she cleaned the windscreens before the road trip.
Cô ấy đã lau chùi kính chắn gió trước chuyến đi đường dài.
windscreens can be made of laminated glass for safety.
Kính chắn gió có thể được làm từ kính dán an toàn.
the mechanic replaced the cracked windscreens.
Người sửa chữa đã thay thế kính chắn gió bị nứt.
driving with dirty windscreens can be dangerous.
Lái xe với kính chắn gió bẩn có thể nguy hiểm.
he installed tinted windscreens to reduce glare.
Anh ấy đã lắp đặt kính chắn gió màu để giảm chói.
many cars now come with heated windscreens.
Nhiều xe hơi hiện nay được trang bị kính chắn gió có sưởi.
windscreens need to be replaced if they are too scratched.
Kính chắn gió cần được thay thế nếu chúng quá trầy xước.
she noticed a chip in the windscreens during the inspection.
Cô ấy nhận thấy có một vết nứt trên kính chắn gió trong quá trình kiểm tra.
it's important to check the condition of your windscreens regularly.
Điều quan trọng là phải kiểm tra tình trạng của kính chắn gió của bạn thường xuyên.
windscreens repair
sửa chữa kính chắn gió
windscreens replacement
thay thế kính chắn gió
windscreens cleaning
vệ sinh kính chắn gió
windscreens tinting
dán phim cách nhiệt kính chắn gió
windscreens safety
an toàn kính chắn gió
windscreens protection
bảo vệ kính chắn gió
windscreens defrosting
khử băng kính chắn gió
windscreens visibility
tầm nhìn kính chắn gió
windscreens accessories
phụ kiện kính chắn gió
windscreens maintenance
bảo dưỡng kính chắn gió
the car's windscreens were covered in frost this morning.
Kính chắn gió của chiếc xe hơi đã bị phủ sương giá vào buổi sáng nay.
she cleaned the windscreens before the road trip.
Cô ấy đã lau chùi kính chắn gió trước chuyến đi đường dài.
windscreens can be made of laminated glass for safety.
Kính chắn gió có thể được làm từ kính dán an toàn.
the mechanic replaced the cracked windscreens.
Người sửa chữa đã thay thế kính chắn gió bị nứt.
driving with dirty windscreens can be dangerous.
Lái xe với kính chắn gió bẩn có thể nguy hiểm.
he installed tinted windscreens to reduce glare.
Anh ấy đã lắp đặt kính chắn gió màu để giảm chói.
many cars now come with heated windscreens.
Nhiều xe hơi hiện nay được trang bị kính chắn gió có sưởi.
windscreens need to be replaced if they are too scratched.
Kính chắn gió cần được thay thế nếu chúng quá trầy xước.
she noticed a chip in the windscreens during the inspection.
Cô ấy nhận thấy có một vết nứt trên kính chắn gió trong quá trình kiểm tra.
it's important to check the condition of your windscreens regularly.
Điều quan trọng là phải kiểm tra tình trạng của kính chắn gió của bạn thường xuyên.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay