winklepickers

[Mỹ]/ˈwɪŋkəlˌpɪkə/
[Anh]/ˈwɪŋkəlˌpɪkər/

Dịch

n. một loại giày hoặc ủng có mũi nhọn

Cụm từ & Cách kết hợp

winklepicker shoes

giày winklepicker

winklepicker style

phong cách winklepicker

winklepicker boots

ủng winklepicker

winklepicker fashion

thời trang winklepicker

winklepicker collection

bộ sưu tập winklepicker

winklepicker trend

xu hướng winklepicker

winklepicker design

thiết kế winklepicker

winklepicker outfit

trang phục winklepicker

winklepicker lovers

những người yêu thích winklepicker

winklepicker craze

sự cuồng nhiệt với winklepicker

Câu ví dụ

she wore a pair of stylish winklepickers to the party.

Cô ấy đã diện một đôi giày mũi nhọn thời trang đến bữa tiệc.

winklepickers are making a comeback in the fashion world.

Giày mũi nhọn đang trở lại trong thế giới thời trang.

he prefers winklepickers because they add a unique flair to his outfits.

Anh ấy thích giày mũi nhọn vì chúng thêm một nét độc đáo vào trang phục của anh ấy.

many rockabilly fans love to wear winklepickers.

Nhiều người hâm mộ phong cách rockabilly thích mặc giày mũi nhọn.

she stepped out in her new winklepickers, turning heads everywhere.

Cô ấy xuất hiện với đôi giày mũi nhọn mới của mình, khiến mọi người phải ngoái lại nhìn.

winklepickers can be quite uncomfortable if worn for long periods.

Giày mũi nhọn có thể khá khó chịu nếu đi trong thời gian dài.

his winklepickers were the talk of the town.

Đôi giày mũi nhọn của anh ấy là chủ đề bàn tán của cả thị trấn.

she paired her dress with classic black winklepickers.

Cô ấy phối váy của mình với đôi giày mũi nhọn đen cổ điển.

winklepickers are often associated with vintage styles.

Giày mũi nhọn thường gắn liền với phong cách vintage.

he bought a new pair of winklepickers for the concert.

Anh ấy đã mua một đôi giày mũi nhọn mới cho buổi hòa nhạc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay