wintergreen

[Mỹ]/ˈwɪntəɡriːn/
[Anh]/ˈwɪntərˌɡrin/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại cây thường xanh; cây được biết đến với tên là chân hươu
Word Forms
số nhiềuwintergreens

Cụm từ & Cách kết hợp

wintergreen oil

dầu cây tía tô

wintergreen tea

trà cây tía tô

wintergreen extract

chiết xuất cây tía tô

wintergreen flavor

hương vị cây tía tô

wintergreen plant

cây tía tô

wintergreen scent

mùi hương cây tía tô

wintergreen candy

kẹo cây tía tô

wintergreen lotion

kem dưỡng da cây tía tô

wintergreen balm

thuốc bôi ngoài cây tía tô

wintergreen fragrance

mùi thơm cây tía tô

Câu ví dụ

wintergreen oil is often used in aromatherapy.

dầu cây tía tô thường được sử dụng trong liệu pháp hương thơm.

many people enjoy the refreshing scent of wintergreen.

nhiều người thích thú với mùi hương tươi mát của cây tía tô.

wintergreen tea can be soothing for sore throats.

trà cây tía tô có thể làm dịu cổ họng đau.

she applied wintergreen balm to her sore muscles.

cô ấy thoa dầu cây tía tô lên các cơ bị đau của mình.

wintergreen is often found in herbal remedies.

cây tía tô thường được tìm thấy trong các biện pháp khắc phục bằng thảo dược.

the wintergreen plant thrives in cool climates.

cây tía tô phát triển mạnh ở vùng khí hậu mát mẻ.

he enjoys the taste of wintergreen-flavored candies.

anh ấy thích vị của những viên kẹo hương cây tía tô.

wintergreen is used in some traditional medicine practices.

cây tía tô được sử dụng trong một số phương pháp thực hành y học truyền thống.

she loves the taste of wintergreen in her toothpaste.

cô ấy thích vị của cây tía tô trong kem đánh răng của mình.

wintergreen is known for its pain-relieving properties.

cây tía tô được biết đến với đặc tính giảm đau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay