wiseguy

[Mỹ]/[ˈwɪsˌɡaɪ]/
[Anh]/[ˈwɪsˌɡaɪ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người thông minh và khéo léo, thường có chút ít không trung thực hoặc khôn khéo; một người liên quan đến tội phạm có tổ chức, đặc biệt là Mafia.
adj. Thông minh hoặc khéo léo, thường theo cách hơi không trung thực hoặc khôn khéo.
Các dạng của từ
số nhiềuwiseguys

Cụm từ & Cách kết hợp

wiseguy knows

Vietnamese_translation

a wiseguy

Vietnamese_translation

wiseguying around

Vietnamese_translation

wiseguy act

Vietnamese_translation

wiseguy talk

Vietnamese_translation

was a wiseguy

Vietnamese_translation

wiseguy types

Vietnamese_translation

wiseguy behavior

Vietnamese_translation

wiseguy thinks

Vietnamese_translation

wiseguy attitude

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

he's a wiseguy, always trying to get something for nothing.

Ông ta là một người khôn khéo, luôn cố gắng lấy được thứ gì đó mà không phải trả gì cả.

don't try to be a wiseguy with me; i know what's going on.

Đừng cố tỏ ra khôn khéo với tôi; tôi biết chuyện gì đang xảy ra.

the wiseguy tried to talk his way out of the ticket.

Người khôn khéo đã cố gắng biện hộ để thoát khỏi việc phải mua vé.

he's a wiseguy, but deep down he's got a good heart.

Ông ta là một người khôn khéo, nhưng sâu trong lòng ông ta có một trái tim tốt.

i don't like dealing with wiseguys; they're always trouble.

Tôi không thích làm việc với những người khôn khéo; họ luôn gây rắc rối.

the wiseguy pulled a fast one on the tourists.

Người khôn khéo đã lừa đảo những du khách.

she warned him not to act like a wiseguy.

Cô ấy cảnh báo anh ta đừng hành xử như một người khôn khéo.

he thought he could fool us, the wiseguy.

Ông ta nghĩ rằng mình có thể lừa được chúng tôi, người khôn khéo.

the police suspected he was a wiseguy involved in illegal activities.

Cảnh sát nghi ngờ ông ta là một người khôn khéo liên quan đến các hoạt động bất hợp pháp.

don't be a wiseguy and mess with the wrong people.

Đừng tỏ ra khôn khéo và làm rối loạn những người sai trái.

he's a wiseguy with a reputation for getting away with things.

Ông ta là một người khôn khéo với danh tiếng về việc thoát khỏi các vấn đề.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay