wishbone

[Mỹ]/'wɪʃbəʊn/
[Anh]/'wɪʃ'bon/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. xương chia; một xương được cho là thực hiện những điều ước; một cái gì đó có hình dạng của chữ Y.
Các dạng của từ
số nhiềuwishbones

Cụm từ & Cách kết hợp

breaking the wishbone

phá khớp xương

pulling the wishbone

kéo khớp xương

Câu ví dụ

to make a wish on the wishbone

để ước nguyện trên xương sườn

to break the wishbone

để phá xương sườn

a tradition to pull the wishbone

một truyền thống để kéo xương sườn

the wishbone snapped in half

xương sườn bị gãy làm đôi

to compete for the bigger piece of the wishbone

để tranh giành phần lớn hơn của xương sườn

to hold onto the wishbone tightly

giữ chặt xương sườn

the wishbone symbolizes good luck

xương sườn tượng trưng cho may mắn

to pull the wishbone apart

kéo xương sườn ra

to break the wishbone evenly

phá xương sườn đều

to save the wishbone for later

giữ xương sườn để sau

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay