withstanders

[Mỹ]/wɪð'stændəz/
[Anh]/wɪð'stændərz/

Dịch

n.các đối tượng chống lại hoặc kháng cự lại một điều gì đó

Cụm từ & Cách kết hợp

brave withstanders

những người chịu đựng dũng cảm

strong withstanders

những người chịu đựng mạnh mẽ

resilient withstanders

những người chịu đựng kiên cường

true withstanders

những người chịu đựng chân thật

united withstanders

những người chịu đựng đoàn kết

determined withstanders

những người chịu đựng quyết tâm

courageous withstanders

những người chịu đựng dũng cảm

fierce withstanders

những người chịu đựng hung dữ

tough withstanders

những người chịu đựng cứng rắn

loyal withstanders

những người chịu đựng trung thành

Câu ví dụ

withstanders of change often resist new ideas.

Những người chống lại sự thay đổi thường chống lại những ý tưởng mới.

many withstanders of progress fear the unknown.

Nhiều người chống lại sự tiến bộ sợ những điều chưa biết.

withstanders can create challenges for innovation.

Những người chống lại sự thay đổi có thể tạo ra những thách thức cho sự đổi mới.

some withstanders are motivated by past experiences.

Một số người chống lại sự thay đổi có động lực từ những kinh nghiệm trong quá khứ.

withstanders often form groups to voice their opinions.

Những người chống lại sự thay đổi thường thành lập các nhóm để bày tỏ ý kiến của họ.

understanding withstanders is crucial for effective communication.

Hiểu những người chống lại sự thay đổi là điều quan trọng để giao tiếp hiệu quả.

withstanders may not realize the benefits of change.

Những người chống lại sự thay đổi có thể không nhận ra những lợi ích của sự thay đổi.

engaging with withstanders can lead to productive discussions.

Tương tác với những người chống lại sự thay đổi có thể dẫn đến những cuộc thảo luận hiệu quả.

withstanders often have valid concerns that need addressing.

Những người chống lại sự thay đổi thường có những mối quan tâm chính đáng cần được giải quyết.

finding common ground with withstanders can foster collaboration.

Tìm ra điểm chung với những người chống lại sự thay đổi có thể thúc đẩy sự hợp tác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay