wolfking

[Mỹ]/ˈwʊlfkɪŋ/
[Anh]/ˈwʊlfkɪŋ/

Dịch

n. Một nhà lãnh đạo tối cao hoặc thống trị, thường được dùng theo nghĩa ẩn dụ để mô tả một nhân vật quyền lực hoặc có tính chỉ huy
adj. Mang đặc điểm thống trị, quyền lực hoặc chỉ huy giống như một vua sói
v. Hành động hoặc trở thành một nhà lãnh đạo, người cai trị thống trị
Các dạng của từ
số nhiềuwolfkings

Cụm từ & Cách kết hợp

the wolfking

Vietnamese_translation

wolfking's throne

Vietnamese_translation

wolfking realm

Vietnamese_translation

becoming wolfking

Vietnamese_translation

wolfking howl

Vietnamese_translation

serve the wolfking

Vietnamese_translation

wolfking power

Vietnamese_translation

wolfking returns

Vietnamese_translation

fear the wolfking

Vietnamese_translation

wolfking crown

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the wolfking ruled over the entire forest with unmatched strength.

Chúa Sói thống trị toàn bộ khu rừng với sức mạnh vô song.

legend has it that the wolfking once defeated a bear in single combat.

Người ta kể lại rằng Chúa Sói từng đánh bại một con gấu trong một trận đấu đơn đối đơn.

the wolfking led his pack through the harsh winter without losing a single member.

Chúa Sói dẫn dắt đàn sói vượt qua mùa đông khắc nghiệt mà không mất một thành viên nào.

every young wolf dreamed of becoming the next wolfking.

Mỗi chú sói non đều mơ ước trở thành Chúa Sói tiếp theo.

the howl of the wolfking echoed across the mountains at dawn.

Âm thanh gào thét của Chúa Sói vang vọng khắp các ngọn núi vào lúc bình minh.

hunters feared the wolfking more than any other creature in the wild.

Những người săn bắn sợ Chúa Sói hơn bất kỳ loài vật nào khác trong hoang dã.

the old wolfking finally stepped down and let a younger wolf take his place.

Chúa Sói già cuối cùng từ bỏ ngôi vị và để một chú sói trẻ hơn kế nhiệm.

a new wolfking must prove his loyalty and courage before the entire pack.

Một Chúa Sói mới phải chứng minh lòng trung thành và dũng cảm trước toàn bộ đàn sói.

the wolfking stood on the cliff, watching over his territory below.

Chúa Sói đứng trên vách đá, giám sát vùng đất của mình phía dưới.

no rival dared to challenge the wolfking during the peak of his reign.

Không ai dám thách thức Chúa Sói trong thời kỳ trị vì mạnh mẽ nhất của ông.

the wolfking protected the weak members of his pack from outside threats.

Chúa Sói bảo vệ những thành viên yếu đuối trong đàn khỏi các mối đe dọa từ bên ngoài.

stories about the legendary wolfking have been passed down for generations.

Các câu chuyện về Chúa Sói huyền thoại đã được truyền lại qua nhiều thế hệ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay