wolfskins

[Mỹ]/wʊlfskɪn/
[Anh]/wʊlfskɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. da hoặc bộ da của một con sói

Cụm từ & Cách kết hợp

wolfskin coat

áo khoác làm từ da sói

wolfskin rug

thảm da sói

wolfskin jacket

áo khoác da sói

wolfskin hat

mũ làm từ da sói

wolfskin gloves

găng tay làm từ da sói

wolfskin boots

ủng da sói

wolfskin vest

áo gile làm từ da sói

wolfskin blanket

chăn da sói

wolfskin pouch

túi da sói

wolfskin trim

viền da sói

Câu ví dụ

he wore a coat made of wolfskin.

anh ấy đã mặc một chiếc áo khoác làm từ da sói.

the wolfskin rug added warmth to the room.

chiếc thảm da sói đã thêm sự ấm áp cho căn phòng.

she admired the craftsmanship of the wolfskin jacket.

cô ấy ngưỡng mộ tay nghề làm áo khoác da sói.

wolfskin has been used in traditional clothing for centuries.

da sói đã được sử dụng trong trang phục truyền thống trong nhiều thế kỷ.

the hunter proudly displayed his wolfskin trophy.

người săn bắn tự hào khoe chiến tích da sói của mình.

they decided to make a blanket out of wolfskin.

họ quyết định làm một chiếc chăn từ da sói.

wolfskin is often associated with luxury and warmth.

da sói thường gắn liền với sự sang trọng và ấm áp.

he gifted her a wolfskin pouch for her jewelry.

anh ấy tặng cô ấy một túi da sói để đựng đồ trang sức.

the museum displayed ancient artifacts made of wolfskin.

bảo tàng trưng bày các di tích cổ được làm từ da sói.

she carefully preserved the wolfskin for future generations.

cô ấy cẩn thận bảo quản da sói cho các thế hệ sau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay