woodchip

[Mỹ]/wʊdʧɪp/
[Anh]/wʊdʧɪp/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. (một mảnh gỗ nhỏ, thường được sử dụng để trang trí bề mặt hoặc làm lớp phủ) một mảnh gỗ nhỏ, đặc biệt là một mảnh được sử dụng trong xây dựng hoặc cảnh quan.
Word Forms
số nhiềuwoodchips

Cụm từ & Cách kết hợp

woodchip mulch

mùn cưa

woodchip fuel

vật liệu đốt từ mùn cưa

woodchip board

bảng mùn cưa

woodchip garden

vườn mùn cưa

woodchip path

đường đi bằng mùn cưa

woodchip compost

phân hữu cơ từ mùn cưa

woodchip flooring

sàn lát bằng mùn cưa

woodchip insulation

vật liệu cách nhiệt từ mùn cưa

woodchip production

sản xuất mùn cưa

woodchip processing

xử lý mùn cưa

Câu ví dụ

the garden is covered with woodchip mulch.

khu vườn được phủ một lớp mùn cưa.

woodchip can be used for landscaping.

mùn cưa có thể được sử dụng cho mục đích thiết kế cảnh quan.

they decided to buy woodchip for the playground.

họ quyết định mua mùn cưa cho sân chơi.

woodchip is an eco-friendly material.

mùn cưa là một vật liệu thân thiện với môi trường.

we need to spread woodchip around the trees.

chúng ta cần trải mùn cưa xung quanh các cây.

woodchip paths are easy to maintain.

đường đi bằng mùn cưa dễ bảo trì.

he used woodchip to improve soil quality.

anh ta sử dụng mùn cưa để cải thiện chất lượng đất.

the compost pile includes woodchip as a carbon source.

đống ủ phân bao gồm mùn cưa như một nguồn carbon.

woodchip can help retain moisture in the soil.

mùn cưa có thể giúp giữ ẩm cho đất.

they made a path with woodchip for easy access.

họ làm một con đường bằng mùn cưa để dễ dàng tiếp cận.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay