woollies

[Mỹ]/ˈwʊliz/
[Anh]/ˈwʊliz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. số nhiều của len; làm bằng len
adj. giống như len; bối rối; không rõ ràng (mang nghĩa xấu)

Cụm từ & Cách kết hợp

woollies on

woollies đang bật

woollies off

woollies tắt

woollies sale

khuyến mãi woollies

woollies collection

bộ sưu tập woollies

woollies shop

cửa hàng woollies

woollies season

mùa woollies

woollies trend

xu hướng woollies

woollies style

phong cách woollies

woollies fabric

vải woollies

woollies design

thiết kế woollies

Câu ví dụ

she bought some woollies for the winter.

Cô ấy đã mua một số áo len cho mùa đông.

he loves wearing his cozy woollies on cold days.

Anh ấy thích mặc áo len ấm áp của mình vào những ngày lạnh.

woollies are perfect for keeping warm.

Áo len rất lý tưởng để giữ ấm.

my grandmother knitted me some lovely woollies.

Ngoại của tôi đã đan cho tôi một số áo len xinh xắn.

she found a store that sells high-quality woollies.

Cô ấy tìm thấy một cửa hàng bán áo len chất lượng cao.

woollies can be quite expensive, but they're worth it.

Áo len có thể khá đắt, nhưng chúng đáng giá.

he prefers woollies over synthetic fabrics.

Anh ấy thích áo len hơn các loại vải tổng hợp.

woollies come in various styles and colors.

Áo len có nhiều kiểu dáng và màu sắc khác nhau.

woollies are essential for a winter wardrobe.

Áo len là điều cần thiết cho tủ quần áo mùa đông.

she packed her woollies for the ski trip.

Cô ấy đã chuẩn bị áo len cho chuyến đi trượt tuyết.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay