workhouse

[Mỹ]/'wɜːkhaʊs/
[Anh]/'wɝk'haʊs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cơ sở giống như nhà tù nơi những người nghèo được gửi đến để làm việc và nhận đào tạo.
Word Forms
số nhiềuworkhouses

Câu ví dụ

What a wretched life they lived in the workhouse!

Cuộc sống khốn khổ của họ như thế nào khi sống trong trại tế bạc!

Oliver Twist was sent to the workhouse as a child.

Oliver Twist đã được gửi đến trại tế bạc khi còn nhỏ.

The workhouse provided shelter for the homeless.

Trại tế bạc cung cấp nơi trú ẩn cho người vô gia cư.

Many families struggled to survive and ended up in the workhouse.

Nhiều gia đình phải vật lộn để tồn tại và cuối cùng phải đến trại tế bạc.

The workhouse system was harsh and unforgiving.

Hệ thống trại tế bạc rất khắc nghiệt và không khoan nhượng.

He spent years working in the workhouse before finding a better job.

Anh ấy đã dành nhiều năm làm việc trong trại tế bạc trước khi tìm được một công việc tốt hơn.

The workhouse was overcrowded and unsanitary.

Trại tế bạc quá tải và mất vệ sinh.

She volunteered at the local workhouse to help those in need.

Cô ấy tình nguyện tại trại tế bạc địa phương để giúp đỡ những người cần giúp đỡ.

The workhouse provided basic necessities like food and shelter.

Trại tế bạc cung cấp những nhu cầu cơ bản như thực phẩm và chỗ ở.

The workhouse was a place of last resort for many people.

Trại tế bạc là nơi cuối cùng cho nhiều người.

The workhouse system was eventually abolished due to public outcry.

Hệ thống trại tế bạc cuối cùng đã bị bãi bỏ do sự phản đối của công chúng.

Ví dụ thực tế

At the age of nine he ends up in a miserable, grim workhouse.

Ở tuổi chín, cậu bé kết thúc cuộc đời trong một trại tế bạc khốn khổ và đáng sợ.

Nguồn: BBC Reading Classics to Learn Vocabulary

And we certainly wouldn't take somebody from the workhouse.

Và chắc chắn chúng tôi sẽ không nhận ai từ trại tế bạc.

Nguồn: Victoria Kitchen

'And the workhouses, where poor people can live and work? Are they still open? '

'Và những trại tế bạc, nơi những người nghèo có thể sống và làm việc? Chúng có còn mở không?'

Nguồn: A Christmas Carol

Back at the workhouse, Oliver was taken to see the board.

Trở lại trại tế bạc, Oliver được đưa đến gặp ban quản trị.

Nguồn: Oliver Twist (abridged version)

The " Silent Sentinels" endured arrests and imprisonment in a squalid workhouse where they were brutalized and force-fed.

Những "Người Bảo Vệ Thần Lặng" phải chịu đựng việc bị bắt giữ và bỏ tù trong một trại tế bạc bẩn thỉu, nơi họ bị đối xử tàn bạo và ép cho ăn.

Nguồn: Time

You had the proper workhouse cough, and those weak legs of yours are worth ten pound a week.

Cậu bị ho như người ở trại tế bạc, và đôi chân yếu ớt của cậu đáng giá mười bảng một tuần.

Nguồn: The Sign of the Four

After all, death was a common event in the workhouse, where only the poor and homeless lived.

Thực tế, cái chết là một điều thường xuyên xảy ra ở trại tế bạc, nơi chỉ có những người nghèo và vô gia cư sinh sống.

Nguồn: Oliver Twist (abridged version)

Just briefly describe what a workhouse was.

Chỉ cần mô tả ngắn gọn một trại tế bạc là gì.

Nguồn: Fresh air

Why it might have been in the workhouse'.

Tại sao nó có thể ở trong trại tế bạc.

Nguồn: The South and the North (Part 1)

'Take the boy back to the workhouse, and treat him kindly.

'Đưa thằng bé về trại tế bạc và đối xử tử tế với nó.'

Nguồn: Oliver Twist (Original Version)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay