excellent workmanship
công việc tuyệt vời
fine workmanship
thao tác tốt
superb workmanship
công việc xuất sắc
the quality of workmanship is unsurpassed.
chất lượng của công việc là vô song
I was admiring the exquisite workmanship in the mosaic.
Tôi đang ngưỡng mộ sự khéo léo tuyệt vời trong khảm.
He accused the garage of shoddy workmanship on the bodywork.
Anh ta cáo buộc garage về chất lượng kém trong công việc sửa chữa thân xe.
pottery that reveals craft and fine workmanship;
gốm sứ thể hiện sự khéo léo và tay nghề tốt;
Exquisite workmanship is the outstanding characteristic of these artistic handwork’s.
Kỹ thuật chế tác tinh xảo là đặc điểm nổi bật của những sản phẩm thủ công nghệ thuật này.
Close up, the workmanship that went into each ripple and shadowy layer of tulle was inimitably precious, yet somehow the designers successfully dodged the hazard of veering into overdone froufrou.
Ở gần, công việc thủ công được sử dụng trong mỗi lớp sóng và lớp voan mờ ảo vô cùng quý giá, nhưng bằng cách nào đó các nhà thiết kế đã thành công trong việc tránh nguy cơ rơi vào sự lố bịch quá mức.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay