workmen

[Mỹ]/ˈwɜːkmən/
[Anh]/ˈwɜːrkmən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. công nhân lành nghề, thợ thủ công

Cụm từ & Cách kết hợp

skilled workman

thợ lành nghề

Câu ví dụ

There was a workman up the ladder.

Có một người thợ đang ở trên thang.

The workman patched the ceiling.

Người thợ đã vá trần nhà.

A bad workman finds much fault with his tools.

Một người thợ lười biếng thường thấy nhiều lỗi trong công cụ của mình.

A bad workman quarrels with his tools.

Một người thợ lười biếng thường cãi nhau với công cụ của mình.

Only a skilled workman can split slate into layers.

Chỉ có thợ lành nghề mới có thể chia slate thành các lớp.

The dispute was touched off by the dismissal of a workman for insubordination.

Cuộc tranh chấp bắt đầu bằng việc sa thải một công nhân vì bất tuân.

in a workman's cap and a mackinaw limping slowly toward him.

Trong một chiếc mũ bảo hộ và một chiếc áo khoác mackinaw, khập khiễng đi chậm về phía anh ta.

But when the workman saw the top line of clear writing, he called Rimmer over right away.

Nhưng khi người thợ thấy dòng chữ rõ ràng ở trên cùng, anh ta đã gọi Rimmer đến ngay lập tức.

Ví dụ thực tế

There was nobody to direct the workman.

Không có ai để chỉ đạo người thợ cả.

Nguồn: Liu Yi Breakthrough English Vocabulary 3000

I see there are some workmen on the site

Tôi thấy có một số người thợ trên công trường.

Nguồn: Longman Office Workers' Daily Professional Technical English

It was practice, workmen drinking on the job.

Đó là một hình thức luyện tập, những người thợ uống rượu trong giờ làm việc.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

Same workmen from this morning too.

Cũng là những người thợ từ sáng nay.

Nguồn: American TV series Person of Interest Season 4

On these occasions Hugh was forced to hunt up new workmen and the mill was late in starting.

Trong những dịp này, Hugh buộc phải tìm những người thợ mới và nhà máy bị trễ giờ mở máy.

Nguồn: Gone with the Wind

The next day the workmen came to put everything tidy.

Ngày hôm sau, những người thợ đến để dọn dẹp mọi thứ.

Nguồn: Selected Fairy Tales by Oscar Wilde

Here is a good workman all ready to help you.

Đây là một người thợ giỏi sẵn sàng giúp bạn.

Nguồn: American Elementary School English 3

Across from the women sat a man in workman's clothes.

Đối diện với phụ nữ là một người đàn ông mặc quần áo công nhân.

Nguồn: Rich Dad Poor Dad

Shortly afterwards, four more policemen arrived and remonstrated with the workmen.

Ngay sau đó, 4 cảnh sát khác đến và can thiệp với những người thợ.

Nguồn: New Concept English. British Edition. Book Three (Translation)

Shortly afterwards, 4 more policemen arrived and remonstrated with the workmen.

Ngay sau đó, 4 cảnh sát khác đến và can thiệp với những người thợ.

Nguồn: New Concept English (3)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay