| số nhiều | worksites |
worksite safety
an toàn công trường
worksite inspection
kiểm tra công trường
worksite manager
người quản lý công trường
worksite conditions
điều kiện công trường
worksite hazards
nguy cơ công trường
worksite equipment
thiết bị công trường
worksite rules
quy tắc công trường
worksite access
quyền truy cập công trường
worksite layout
bố cục công trường
worksite training
đào tạo công trường
the worksite was buzzing with activity.
công trường đang ồn ào náo nhiệt.
safety regulations are crucial at the worksite.
các quy định an toàn là rất quan trọng tại công trường.
we need to conduct a safety inspection at the worksite.
chúng ta cần tiến hành kiểm tra an toàn tại công trường.
workers must wear helmets at the worksite.
công nhân phải đội mũ bảo hộ tại công trường.
the worksite was closed due to bad weather.
công trường đã bị đóng cửa do thời tiết xấu.
communication is key to a successful worksite.
giao tiếp là yếu tố then chốt cho một công trường thành công.
they are planning to expand the worksite next month.
họ đang có kế hoạch mở rộng công trường vào tháng tới.
all workers received training before arriving at the worksite.
tất cả công nhân đều đã được đào tạo trước khi đến công trường.
we need to ensure proper lighting at the worksite.
chúng ta cần đảm bảo đủ ánh sáng tại công trường.
the worksite was organized efficiently to maximize productivity.
công trường được tổ chức hiệu quả để tối đa hóa năng suất.
worksite safety
an toàn công trường
worksite inspection
kiểm tra công trường
worksite manager
người quản lý công trường
worksite conditions
điều kiện công trường
worksite hazards
nguy cơ công trường
worksite equipment
thiết bị công trường
worksite rules
quy tắc công trường
worksite access
quyền truy cập công trường
worksite layout
bố cục công trường
worksite training
đào tạo công trường
the worksite was buzzing with activity.
công trường đang ồn ào náo nhiệt.
safety regulations are crucial at the worksite.
các quy định an toàn là rất quan trọng tại công trường.
we need to conduct a safety inspection at the worksite.
chúng ta cần tiến hành kiểm tra an toàn tại công trường.
workers must wear helmets at the worksite.
công nhân phải đội mũ bảo hộ tại công trường.
the worksite was closed due to bad weather.
công trường đã bị đóng cửa do thời tiết xấu.
communication is key to a successful worksite.
giao tiếp là yếu tố then chốt cho một công trường thành công.
they are planning to expand the worksite next month.
họ đang có kế hoạch mở rộng công trường vào tháng tới.
all workers received training before arriving at the worksite.
tất cả công nhân đều đã được đào tạo trước khi đến công trường.
we need to ensure proper lighting at the worksite.
chúng ta cần đảm bảo đủ ánh sáng tại công trường.
the worksite was organized efficiently to maximize productivity.
công trường được tổ chức hiệu quả để tối đa hóa năng suất.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay