worn

[Mỹ]/wɔːn/
[Anh]/wɔrn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. được sử dụng trong thời gian dài và cho thấy dấu hiệu của sự hao mòn; mệt mỏi
v. để có trên cơ thể của ai đó; để trưng bày; để bị hư hại hoặc xói mòn do sử dụng

Cụm từ & Cách kết hợp

worn out

mất sức

worn clothes

quần áo cũ

worn parts

những bộ phận cũ

Câu ví dụ

The shirt was worn to rags.

Áo sơ mi đã cũ kỹ đến mức tả tơi.

She is worn to a shadow.

Cô ấy gầy yếu đến mức như một bóng ma.

worn down by worry.

Mệt mỏi vì lo lắng.

The coat is worn threadbare.

Chiếc áo khoác đã cũ kỹ và sờn rách.

the transmission was plumb worn out.

bộ truyền động đã quá cũ.

you look worn out.

Bạn trông có vẻ mệt mỏi.

He was worn with care and anxiety.

Anh ấy luôn cẩn thận và lo lắng.

the woolly sound of a worn record

tiếng kêu lông thú của một bản ghi cũ kỹ.

the worn pockets on a jacket.

những túi bị sờn trên áo khoác.

the time-worn faces of the veterans.

Khuôn mặt khắc khổ của những người cựu chiến binh.

a well-worn leather armchair.

một chiếc ghế bành da đã qua sử dụng.

This cloth has worn thin.

Vải này đã mòn và mỏng.

An official tie, worn without tiepin.

Một chiếc cà vạt công chức, được mặc mà không có ghim cà vạt.

socks worn wrong side out.

đôi tất bị mang ngược ra ngoài.

Badly worn type prints poorly.

Kiểu chữ bị mòn nhiều in ra rất kém.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay