wreckages

[Mỹ]/ˈrɛkɪdʒɪz/
[Anh]/ˈrɛkɪdʒɪz/

Dịch

n.tàn tích của một con tàu hoặc máy bay bị đắm; xác tàu, v.v.

Cụm từ & Cách kết hợp

ship wreckages

đấu trường tàu

plane wreckages

đấu trường máy bay

car wreckages

đấu trường ô tô

wreckages found

đấu trường được tìm thấy

wreckages recovery

khôi phục đấu trường

wreckages analysis

phân tích đấu trường

wreckages investigation

điều tra đấu trường

wreckages removal

loại bỏ đấu trường

historical wreckages

đấu trường lịch sử

wreckages report

báo cáo đấu trường

Câu ví dụ

the wreckages of the ship were scattered across the shore.

Những mảnh vỡ của con tàu đã vương vãi trên bờ.

rescue teams searched through the wreckages for survivors.

Các đội cứu hộ đã tìm kiếm trong những mảnh vỡ để tìm người sống sót.

the wreckages revealed the tragic history of the accident.

Những mảnh vỡ tiết lộ lịch sử bi thảm của vụ tai nạn.

experts analyzed the wreckages to determine the cause of the crash.

Các chuyên gia đã phân tích những mảnh vỡ để xác định nguyên nhân của vụ va chạm.

photographs of the wreckages were displayed in the museum.

Những bức ảnh về những mảnh vỡ được trưng bày trong bảo tàng.

the wreckages served as a reminder of the storm's fury.

Những mảnh vỡ là lời nhắc nhở về sự cuồng nộ của cơn bão.

local authorities cleared the wreckages from the road.

Các cơ quan chức năng địa phương đã dọn dẹp những mảnh vỡ khỏi đường.

she felt a deep sadness looking at the wreckages of the old building.

Cô cảm thấy rất buồn khi nhìn những mảnh vỡ của tòa nhà cũ.

investigators collected evidence from the wreckages.

Các nhà điều tra đã thu thập bằng chứng từ những mảnh vỡ.

the wreckages were a haunting sight after the disaster.

Những mảnh vỡ là một cảnh tượng ám ảnh sau thảm họa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay