she writes poetry in her spare time.
Cô ấy viết thơ vào thời gian rảnh.
he writes code for a living.
Anh ấy viết mã để kiếm sống.
the author writes children's books.
Tác giả viết sách cho trẻ em.
my grandmother writes letters every week.
Bà tôi viết thư mỗi tuần.
the journalist writes about current events.
Báo chí viết về các sự kiện hiện tại.
she writes in her journal every night.
Cô ấy viết trong nhật ký mỗi đêm.
he writes clearly and concisely.
Anh ấy viết rõ ràng và ngắn gọn.
the professor writes academic papers.
Giáo sư viết các bài báo học thuật.
she writes with passion and conviction.
Cô ấy viết với đam mê và niềm tin.
he writes fiction under a pen name.
Anh ấy viết tiểu thuyết dưới tên bút danh.
the student writes essays for her classes.
Học sinh viết bài luận cho các lớp học của cô ấy.
she writes regularly to maintain her skills.
Cô ấy viết thường xuyên để duy trì kỹ năng của mình.
she writes poetry in her spare time.
Cô ấy viết thơ vào thời gian rảnh.
he writes code for a living.
Anh ấy viết mã để kiếm sống.
the author writes children's books.
Tác giả viết sách cho trẻ em.
my grandmother writes letters every week.
Bà tôi viết thư mỗi tuần.
the journalist writes about current events.
Báo chí viết về các sự kiện hiện tại.
she writes in her journal every night.
Cô ấy viết trong nhật ký mỗi đêm.
he writes clearly and concisely.
Anh ấy viết rõ ràng và ngắn gọn.
the professor writes academic papers.
Giáo sư viết các bài báo học thuật.
she writes with passion and conviction.
Cô ấy viết với đam mê và niềm tin.
he writes fiction under a pen name.
Anh ấy viết tiểu thuyết dưới tên bút danh.
the student writes essays for her classes.
Học sinh viết bài luận cho các lớp học của cô ấy.
she writes regularly to maintain her skills.
Cô ấy viết thường xuyên để duy trì kỹ năng của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay