wrung

[Mỹ]/rʌŋ/
[Anh]/rʌŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. quá khứ và phân từ quá khứ của wring

Cụm từ & Cách kết hợp

wrung out

vắt hết nước

wrung hands

vò tay

wrung dry

vắt khô

wrung tight

vắt chặt

wrung pain

vắt kiệt sức

wrung heart

vắt kiệt trái tim

wrung cloth

vắt vải

wrung emotion

vắt kiệt cảm xúc

wrung towel

vắt khăn

wrung sponge

vắt miếng bọt biển

Câu ví dụ

she wrung out the wet towel before hanging it up.

Cô ấy vắt khăn ướt trước khi treo lên.

he wrung his hands in anxiety while waiting for the news.

Anh ấy vặn tay trong sự lo lắng khi chờ tin tức.

the mechanic wrung every last drop of oil from the engine.

Người cơ khí đã vắt hết giọt dầu cuối cùng từ động cơ.

after the rain, she wrung out her clothes before putting them away.

Sau khi mưa, cô ấy vắt quần áo trước khi cất đi.

he wrung out his socks after stepping in a puddle.

Anh ấy vắt tất sau khi đi vào vũng nước.

she wrung her hair dry after swimming in the pool.

Cô ấy vắt tóc cho khô sau khi bơi trong bể bơi.

the farmer wrung the excess water from the vegetables.

Người nông dân vắt hết nước thừa từ rau quả.

he wrung his shirt out before heading home.

Anh ấy vắt áo sơ mi trước khi về nhà.

she wrung her hands in frustration during the meeting.

Cô ấy vặn tay trong sự thất vọng trong cuộc họp.

the team wrung out every bit of energy in the final minutes of the game.

Đội đã vắt hết sức lực trong những phút cuối của trận đấu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay