compounded interest
lãi kép
compounded effect
hiệu ứng tích lũy
compounded risk
rủi ro tích lũy
compounded loss
mất mát tích lũy
compounded problem
vấn đề tích lũy
compounded costs
chi phí tích lũy
compounded charges
phí tích lũy
compounded benefits
lợi ích tích lũy
compounded growth
tăng trưởng tích lũy
compounded factors
yếu tố tích lũy
the interest on the loan is compounded monthly.
lãi suất cho khoản vay được tính lãi kép hàng tháng.
her problems were compounded by the lack of support.
những vấn đề của cô ấy trở nên trầm trọng hơn do thiếu sự hỗ trợ.
the effects of pollution are compounded by climate change.
tác động của ô nhiễm trở nên nghiêm trọng hơn do biến đổi khí hậu.
compounded interest can significantly increase savings over time.
lãi kép có thể làm tăng đáng kể số tiền tiết kiệm theo thời gian.
his mistakes were compounded by his overconfidence.
những sai lầm của anh ấy trở nên nghiêm trọng hơn do sự tự tin thái quá.
the challenges are compounded by a lack of resources.
những thách thức trở nên khó khăn hơn do thiếu nguồn lực.
compounded risks can lead to significant losses.
những rủi ro chồng chất có thể dẫn đến những mất mát đáng kể.
the benefits of early investment are compounded over time.
những lợi ích của đầu tư sớm được tích lũy theo thời gian.
her anxiety was compounded by the upcoming exam.
sự lo lắng của cô ấy trở nên nghiêm trọng hơn do kỳ thi sắp tới.
the complexity of the issue is compounded by differing opinions.
sự phức tạp của vấn đề trở nên trầm trọng hơn do những ý kiến khác nhau.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay