war zone
vùng chiến tranh
war crimes
các tội ác chiến tranh
war veteran
cựu chiến binh
war effort
nỗ lực chiến tranh
war-torn
khủng khiếp
warrior
chiến binh
civil war
chiến tranh dân sự
world war
chiến tranh thế giới
world war ii
chiến tranh thế giới thứ hai
cold war
chiến tranh lạnh
second world war
chiến tranh thế giới thứ hai
price war
chiến tranh giá
anti-japanese war
chiến tranh chống Nhật Bản
war with
chiến tranh với
go to war
đi đến chiến tranh
world war i
thế chiến thứ nhất
opium war
chiến tranh thuốc phiện
at war
ở trong chiến tranh
first world war
thế chiến thứ nhất
trade war
chiến tranh thương mại
world war two
chiến tranh thế giới thứ hai
revolutionary war
Chiến tranh Cách mạng
vietnam war
Chiến tranh Việt Nam
korean war
chiến tranh Triều Tiên
gulf war
cuộc chiến tranh vùng vịnh
total war
chiến tranh toàn diện
Men my age dictate this war.
Những người đàn ông đồng trang lứa với tôi quyết định cuộc chiến này.
Nguồn: Dunkirk SelectionThe coalition dissolved after the war ended.
Liên minh đã tan rã sau khi chiến tranh kết thúc.
Nguồn: Entering Harvard UniversityModern ingenuity has changed this. Either Man will abolish war, or war will abolish Man.
Sự sáng tạo hiện đại đã thay đổi điều này. Hoặc là Con người sẽ xóa bỏ chiến tranh, hoặc chiến tranh sẽ xóa bỏ Con người.
Nguồn: Recite for the King Volume 4 (All 60 lessons)In 1997 there was a civil war.
Năm 1997 đã xảy ra một cuộc nội chiến.
Nguồn: Global Slow EnglishThe new sanctions come at a crucial juncture in Ukraine's war.
Các lệnh trừng phạt mới xuất hiện tại một thời điểm quan trọng trong cuộc chiến của Ukraine.
Nguồn: The Economist (Summary)C) Efforts to end the reading wars.
C) Nỗ lực để kết thúc các cuộc chiến đọc sách.
Nguồn: Past exam papers for the English CET-6 reading section.There is a war on your time.
Có một cuộc chiến giành lấy thời gian của bạn.
Nguồn: 2024 New Year Special EditionThe only thing left is conventional war.
Điều duy nhất còn lại là chiến tranh truyền thống.
Nguồn: NPR News March 2018 CollectionAttacking them could spark an intergalactic war.
Tấn công họ có thể gây ra một cuộc chiến tranh liên ngân hà.
Nguồn: Super Girl Season 2 S02Do you wish to start another war? !
Bạn có muốn bắt đầu một cuộc chiến tranh khác không? !
Nguồn: Lost Girl Season 4Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay