wyomingite

[Mỹ]/wʌɪˈoʊmɪŋaɪt/
[Anh]/wʌɪˈoʊmɪŋaɪt/

Dịch

n. một loại đá được cấu thành từ garnet trắng và các khoáng chất khác
Word Forms
số nhiềuwyomingites

Cụm từ & Cách kết hợp

wyomingite pride

niềm tự hào của người wyomingite

wyomingite culture

văn hóa của người wyomingite

wyomingite spirit

tinh thần của người wyomingite

wyomingite lifestyle

phong cách sống của người wyomingite

wyomingite community

cộng đồng người wyomingite

wyomingite traditions

truyền thống của người wyomingite

wyomingite identity

danh tính của người wyomingite

wyomingite values

giá trị của người wyomingite

wyomingite history

lịch sử của người wyomingite

Câu ví dụ

as a proud wyomingite, i cherish the beauty of our state.

Với tư cách là một người Wyoming tự hào, tôi trân trọng vẻ đẹp của tiểu bang chúng tôi.

many wyomingites enjoy outdoor activities like hiking and fishing.

Nhiều người Wyoming thích các hoạt động ngoài trời như đi bộ đường dài và câu cá.

the wyomingite community is known for its friendly hospitality.

Cộng đồng người Wyoming nổi tiếng với sự hiếu khách thân thiện.

being a wyomingite means embracing the cowboy culture.

Việc trở thành người Wyoming có nghĩa là đón nhận văn hóa cao bồi.

wyomingites take pride in their rich history and traditions.

Người Wyoming tự hào về lịch sử và truyền thống phong phú của họ.

as a wyomingite, i love attending the local rodeos.

Với tư cách là một người Wyoming, tôi rất thích tham dự các cuộc biểu diễn rodeo địa phương.

many wyomingites are passionate about environmental conservation.

Nhiều người Wyoming đam mê bảo tồn môi trường.

wyomingites often gather for community events and festivals.

Người Wyoming thường tụ họp tại các sự kiện và lễ hội của cộng đồng.

as a wyomingite, i appreciate the vast open spaces.

Với tư cách là một người Wyoming, tôi đánh giá cao những khoảng trống rộng lớn.

wyomingites are known for their resilience in harsh winters.

Người Wyoming nổi tiếng với khả năng phục hồi trong những mùa đông khắc nghiệt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay