xanthic

[Mỹ]/ˈzænθɪk/
[Anh]/ˈzænθɪk/

Dịch

adj.vàng; liên quan đến xanthine

Cụm từ & Cách kết hợp

xanthic hue

màu vàng cam

xanthic color

màu vàng cam

xanthic shade

màu vàng cam

xanthic tone

màu vàng cam

xanthic pigment

màu vàng cam

xanthic light

màu vàng cam

xanthic flower

màu vàng cam

xanthic plant

màu vàng cam

xanthic species

màu vàng cam

xanthic fruit

màu vàng cam

Câu ví dụ

the xanthic hue of the sunset was breathtaking.

ánh màu vàng của hoàng hôn thật tuyệt vời.

she wore a xanthic dress to the party.

Cô ấy đã mặc một chiếc váy màu vàng đến bữa tiệc.

the artist used xanthic colors in her painting.

Nghệ sĩ đã sử dụng các màu vàng trong bức tranh của cô ấy.

xanthic flowers bloomed in the garden.

Những bông hoa màu vàng nở trong vườn.

the xanthic butterfly landed on the flower.

Con bướm màu vàng đậu trên bông hoa.

he admired the xanthic leaves of the autumn trees.

Anh ấy ngưỡng mộ những chiếc lá màu vàng của cây mùa thu.

her xanthic hair color made her stand out.

Màu tóc vàng của cô ấy khiến cô ấy trở nên nổi bật.

the xanthic glow of the streetlight illuminated the path.

Ánh sáng vàng của đèn đường chiếu sáng con đường.

xanthic tones are often associated with happiness.

Những sắc thái vàng thường gắn liền với hạnh phúc.

the xanthic paint brightened up the entire room.

Sơn màu vàng đã làm sáng lên toàn bộ căn phòng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay