The xviii century was a time of great change in Europe.
Thế kỷ xviii là một thời kỳ thay đổi lớn ở châu Âu.
He is an expert in xviii century literature.
Anh ấy là một chuyên gia về văn học thế kỷ xviii.
The xviii amendment to the Constitution was ratified in 1919.
Tu chính án xviii của Hiến pháp đã được phê chuẩn vào năm 1919.
xviii is the Roman numeral for 18.
xviii là số La Mã cho 18.
She studies xviii century art history at university.
Cô ấy nghiên cứu lịch sử nghệ thuật thế kỷ xviii tại trường đại học.
The book discusses the xviii dynasty in ancient Egypt.
Cuốn sách thảo luận về triều đại xviii ở Ai Cập cổ đại.
xviii comes after xvii.
xviii đến sau xvii.
The xviii Olympiad was held in Tokyo in 1964.
Thế vận hội xviii được tổ chức tại Tokyo vào năm 1964.
The xviii Corps led the attack against the enemy forces.
Đoàn quân xviii đã dẫn đầu cuộc tấn công chống lại lực lượng địch.
She specializes in xviii century French literature.
Cô ấy chuyên về văn học Pháp thế kỷ xviii.
Shakespeare's " Sonnet XVIII" is offered as support for the notion that " compare to" means to express a likeness, whereas " compare with" is used for contrasts.
“Sonnet XVIII” của Shakespeare được đưa ra như một bằng chứng cho quan niệm rằng “so sánh với” có nghĩa là thể hiện sự tương đồng, trong khi “so sánh như” được sử dụng để đối chiếu.
Nguồn: The Economist CultureThe xviii century was a time of great change in Europe.
Thế kỷ xviii là một thời kỳ thay đổi lớn ở châu Âu.
He is an expert in xviii century literature.
Anh ấy là một chuyên gia về văn học thế kỷ xviii.
The xviii amendment to the Constitution was ratified in 1919.
Tu chính án xviii của Hiến pháp đã được phê chuẩn vào năm 1919.
xviii is the Roman numeral for 18.
xviii là số La Mã cho 18.
She studies xviii century art history at university.
Cô ấy nghiên cứu lịch sử nghệ thuật thế kỷ xviii tại trường đại học.
The book discusses the xviii dynasty in ancient Egypt.
Cuốn sách thảo luận về triều đại xviii ở Ai Cập cổ đại.
xviii comes after xvii.
xviii đến sau xvii.
The xviii Olympiad was held in Tokyo in 1964.
Thế vận hội xviii được tổ chức tại Tokyo vào năm 1964.
The xviii Corps led the attack against the enemy forces.
Đoàn quân xviii đã dẫn đầu cuộc tấn công chống lại lực lượng địch.
She specializes in xviii century French literature.
Cô ấy chuyên về văn học Pháp thế kỷ xviii.
Shakespeare's " Sonnet XVIII" is offered as support for the notion that " compare to" means to express a likeness, whereas " compare with" is used for contrasts.
“Sonnet XVIII” của Shakespeare được đưa ra như một bằng chứng cho quan niệm rằng “so sánh với” có nghĩa là thể hiện sự tương đồng, trong khi “so sánh như” được sử dụng để đối chiếu.
Nguồn: The Economist CultureKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay