xxviiis

[Mỹ]/ˈtwenti eɪts/
[Anh]/ˈtwɛnti eɪts/

Dịch

num. hai mươi tám (dạng số nhiều của xxviii, chữ số La Mã biểu thị 28)
n. chuyến đi Hồng Kông; chuyến đi đến Hồng Kông

Câu ví dụ

the book has xxviiis chapters covering various topics.

Sách có xxviiis chương bao gồm nhiều chủ đề khác nhau.

we need to review xxviiis documents before the meeting.

Chúng ta cần xem xét xxviiis tài liệu trước cuộc họp.

the conference will span xxviiis hours over three days.

Hội nghị sẽ kéo dài xxviiis giờ trong ba ngày.

xxviii students graduated from the program this year.

xxviii sinh viên đã tốt nghiệp từ chương trình này trong năm nay.

the company celebrated its xxviiis anniversary last month.

Công ty đã tổ chức kỷ niệm xxviiis năm thành lập vào tháng trước.

we have xxviiis items on the agenda for today.

Chúng ta có xxviiis mục trong chương trình nghị sự cho hôm nay.

the experiment required xxviiis trials to complete.

Thí nghiệm yêu cầu xxviiis lần thử để hoàn thành.

xxviii participants registered for the workshop.

xxviii người tham gia đã đăng ký cho hội thảo.

the library contains xxviiis rare books from the 18th century.

Bibliothèque contains xxviiis cuốn sách quý từ thế kỷ 18.

the marathon route covers xxviiis miles through the city.

Hành trình marathon trải dài xxviiis dặm qua thành phố.

xxviii athletes competed in the finals yesterday.

xxviii vận động viên đã thi đấu tại trận chung kết ngày hôm qua.

the team solved xxviiis problems during the competition.

Đội đã giải quyết xxviiis vấn đề trong cuộc thi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay