yaccas

[Mỹ]/ˈjækə/
[Anh]/ˈjækə/

Dịch

n. gỗ yacca; một loại gỗ

Cụm từ & Cách kết hợp

yacca plant

cây yacca

yacca root

rễ yacca

yacca fruit

quả yacca

yacca leaves

lá yacca

yacca fiber

sợi yacca

yacca juice

nước ép yacca

yacca extract

chiết xuất yacca

yacca dish

món ăn yacca

yacca powder

bột yacca

yacca tea

trà yacca

Câu ví dụ

yacca is a popular plant in australia.

yacca là một loại cây phổ biến ở úc.

she made a delicious dish using yacca.

cô ấy đã làm một món ăn ngon bằng yacca.

yacca grows well in sandy soils.

yacca phát triển tốt ở đất cát.

many people use yacca for medicinal purposes.

nhiều người sử dụng yacca cho mục đích chữa bệnh.

yacca can be found in tropical regions.

yacca có thể được tìm thấy ở các vùng nhiệt đới.

they harvested yacca from their garden.

họ đã thu hoạch yacca từ vườn của họ.

yacca is rich in nutrients and fiber.

yacca giàu chất dinh dưỡng và chất xơ.

she prefers yacca over other root vegetables.

cô ấy thích yacca hơn các loại rau củ khác.

cooking yacca can enhance its flavor.

nấu yacca có thể tăng thêm hương vị.

yacca is often used in traditional dishes.

yacca thường được sử dụng trong các món ăn truyền thống.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay