yardangs

[US]/ˈjɑːdæŋ/
[UK]/ˈjɑrdæŋ/

Translation

n. một loại gò hoặc đồi bị xói mòn bởi gió, thường thấy ở các khu vực khô cằn; một gò dài hình thành bởi sự xói mòn của đá mềm

Phrases & Collocations

yardang formation

hình thành yardang

yardang landscape

khung cảnh yardang

yardang region

khu vực yardang

yardang features

đặc điểm yardang

yardang structure

cấu trúc yardang

yardang erosion

xói mòn yardang

yardang terrain

địa hình yardang

yardang formations

các hình thành yardang

yardang deposits

các bãi chứa yardang

yardang types

các loại yardang

Example Sentences

yardang formations are found in arid regions.

các hình thái yardang được tìm thấy ở các vùng khô hạn.

the yardang landscape is fascinating to explore.

khung cảnh yardang rất thú vị để khám phá.

scientists study yardangs to understand erosion.

các nhà khoa học nghiên cứu yardang để hiểu về xói mòn.

many tourists visit the yardang national park.

rất nhiều khách du lịch đến thăm vườn quốc gia yardang.

yardangs can be shaped by strong winds.

các yardang có thể được hình thành bởi những cơn gió mạnh.

the unique shapes of yardangs attract photographers.

những hình dạng độc đáo của yardang thu hút các nhiếp ảnh gia.

yardangs are often compared to natural sculptures.

các yardang thường được so sánh với các tác phẩm điêu khắc tự nhiên.

geologists often conduct research on yardang formations.

các nhà địa chất thường tiến hành nghiên cứu về các hình thái yardang.

yardangs provide insight into geological processes.

các yardang cung cấp cái nhìn sâu sắc về các quá trình địa chất.

exploring yardangs requires proper preparation.

khám phá yardang đòi hỏi sự chuẩn bị kỹ lưỡng.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now