yarder

[Mỹ]/ˈjɑːdə/
[Anh]/ˈjɑrdər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. máy cưa gỗ chạy bằng hơi nước; tời khai thác gỗ
Word Forms
số nhiềuyarders

Cụm từ & Cách kết hợp

yarder operator

người vận hành cần trục

yarder system

hệ thống cần trục

yarder maintenance

bảo trì cần trục

yarder design

thiết kế cần trục

yarder technology

công nghệ cần trục

yarder efficiency

hiệu quả cần trục

yarder performance

hiệu suất cần trục

yarder operation

vận hành cần trục

yarder safety

an toàn cần trục

yarder features

tính năng cần trục

Câu ví dụ

the yarder is essential for logging operations.

cần cẩu kéo cáp là thiết yếu cho các hoạt động khai thác gỗ.

we need to repair the yarder before the next job.

chúng tôi cần sửa chữa cần cẩu kéo cáp trước công việc tiếp theo.

the yarder can pull heavy logs from the forest.

cần cẩu kéo cáp có thể kéo các khúc gỗ nặng từ rừng.

he operates the yarder with great skill.

anh ta điều khiển cần cẩu kéo cáp với kỹ năng tuyệt vời.

the yarder was stuck in the mud during the rain.

cần cẩu kéo cáp bị mắc kẹt trong bùn trong khi trời mưa.

using a yarder increases efficiency in timber harvesting.

việc sử dụng cần cẩu kéo cáp làm tăng hiệu quả trong khai thác gỗ.

they invested in a new yarder for their company.

họ đã đầu tư vào một cần cẩu kéo cáp mới cho công ty của họ.

the yarder operator needs to be well-trained.

người vận hành cần cẩu kéo cáp cần được đào tạo bài bản.

safety measures are crucial when using a yarder.

các biện pháp an toàn là rất quan trọng khi sử dụng cần cẩu kéo cáp.

after the storm, the yarder had to be relocated.

sau cơn bão, cần cẩu kéo cáp phải được chuyển vị trí.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay