yashmacs

[Mỹ]/ˈjæʃmæk/
[Anh]/ˈjæʃmæk/

Dịch

n. khăn che mặt hai lớp được phụ nữ Hồi giáo đeo nơi công cộng; khăn che có họa tiết nổi.

Cụm từ & Cách kết hợp

wearing yashmacs

đeo yashmac

yashmacs style

phong cách yashmac

yashmacs fashion

thời trang yashmac

yashmacs design

thiết kế yashmac

traditional yashmacs

yashmac truyền thống

yashmacs collection

bộ sưu tập yashmac

yashmacs trend

xu hướng yashmac

yashmacs accessory

phụ kiện yashmac

yashmacs attire

trang phục yashmac

yashmacs culture

văn hóa yashmac

Câu ví dụ

yashmacs are known for their unique designs.

áo yashmacs nổi tiếng với những thiết kế độc đáo.

many people wear yashmacs during the winter.

rất nhiều người mặc áo yashmacs vào mùa đông.

yashmacs can be made from various materials.

áo yashmacs có thể được làm từ nhiều loại vật liệu khác nhau.

she chose a colorful yashmac to match her outfit.

cô ấy đã chọn một chiếc áo yashmacs nhiều màu sắc để phù hợp với trang phục của mình.

wearing yashmacs is a cultural tradition in some regions.

mặc áo yashmacs là một truyền thống văn hóa ở một số vùng.

yashmacs can provide warmth and style.

áo yashmacs có thể mang lại sự ấm áp và phong cách.

she wrapped her yashmac around her shoulders.

cô ấy khoác chiếc áo yashmac lên vai.

yashmacs are often worn during festivals.

áo yashmacs thường được mặc trong các lễ hội.

he gifted her a beautiful yashmac for her birthday.

anh ấy tặng cô ấy một chiếc áo yashmacs xinh đẹp nhân dịp sinh nhật của cô ấy.

yashmacs can be styled in many different ways.

áo yashmacs có thể được phối hợp theo nhiều cách khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay