yataghans

[Mỹ]/jætəˈɡæn/
[Anh]/jætəˈɡæn/

Dịch

n. Một thanh kiếm cong được sử dụng bởi người Hồi giáo.; Một thanh kiếm cong hoặc kiếm dùng bởi người Thổ Nhĩ Kỳ.

Cụm từ & Cách kết hợp

yataghan sword

kiếm yataghan

yataghan blade

lưỡi kiếm yataghan

yataghan style

phong cách yataghan

yataghan handle

tay cầm yataghan

yataghan design

thiết kế yataghan

yataghan collector

người sưu tầm yataghan

yataghan history

lịch sử yataghan

yataghan craftsmanship

nghề thủ công yataghan

yataghan origin

nguồn gốc của yataghan

yataghan culture

văn hóa yataghan

Câu ví dụ

the yataghan was a popular weapon in the ottoman empire.

người yataghan là một loại vũ khí phổ biến trong đế chế ottoman.

he displayed his yataghan with great pride.

anh ta trưng bày người yataghan của mình với niềm tự hào lớn.

the yataghan has a distinctive curved blade.

người yataghan có lưỡi cong đặc trưng.

collectors often seek antique yataghans.

những người sưu tập thường tìm kiếm yataghan cổ.

she admired the craftsmanship of the yataghan.

cô ấy ngưỡng mộ sự khéo léo của người yataghan.

the yataghan is known for its versatility in combat.

người yataghan nổi tiếng về sự linh hoạt của nó trong chiến đấu.

he learned to wield the yataghan in martial arts.

anh ta học cách sử dụng yataghan trong võ thuật.

the yataghan symbolizes a rich cultural heritage.

người yataghan tượng trưng cho một di sản văn hóa phong phú.

many yataghans feature intricate designs on the hilt.

nhiều yataghan có các thiết kế phức tạp trên cán.

he inherited a beautiful yataghan from his grandfather.

anh ta thừa hưởng một người yataghan đẹp từ ông nội của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay