yawl

[Mỹ]/jɔːl/
[Anh]/jɔl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một chiếc thuyền buồm nhỏ, thường có hai cột buồm; một chiếc thuyền được mang theo trên một tàu lớn hơn
Các dạng của từ
số nhiềuyawls
ngôi thứ ba số ítyawls
hiện tại phân từyawling
thì quá khứyawled
quá khứ phân từyawled

Cụm từ & Cách kết hợp

yawl boat

thuyền buồm yawl

sail a yawl

đi thuyền buồm yawl

yawl rig

buồm yawl

yawl design

thiết kế yawl

yawl sailing

đi thuyền yawl

yawl crew

phi hành đoàn yawl

yawl race

đua thuyền yawl

yawl trip

chuyến đi yawl

yawl captain

thuyền trưởng yawl

yawl adventure

cuộc phiêu lưu yawl

Câu ví dụ

we decided to take a yawl out for the weekend.

Chúng tôi quyết định thuê một chiếc yawl đi lại vào cuối tuần.

the yawl sailed smoothly across the lake.

Chiếc yawl đi một cách trơn tru trên mặt hồ.

he learned to navigate a yawl at a young age.

Anh ấy đã học cách điều khiển một chiếc yawl khi còn trẻ.

they used the yawl to reach the island.

Họ đã sử dụng chiếc yawl để đến được với hòn đảo.

the crew prepared the yawl for the journey.

Phi hành đoàn đã chuẩn bị chiếc yawl cho chuyến đi.

she felt a sense of freedom while sailing the yawl.

Cô ấy cảm thấy một sự tự do khi đi thuyền trên chiếc yawl.

we had a great time fishing from the yawl.

Chúng tôi có một khoảng thời gian tuyệt vời khi câu cá từ chiếc yawl.

the yawl was a perfect choice for the calm waters.

Chiếc yawl là một lựa chọn hoàn hảo cho những vùng nước tĩnh lặng.

after the storm, the yawl needed some repairs.

Sau cơn bão, chiếc yawl cần được sửa chữa.

they raced their yawls in the annual regatta.

Họ đã đua yawl của mình trong giải đua hàng năm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay