yawl boat
thuyền buồm yawl
sail a yawl
đi thuyền buồm yawl
yawl rig
buồm yawl
yawl design
thiết kế yawl
yawl sailing
đi thuyền yawl
yawl crew
phi hành đoàn yawl
yawl race
đua thuyền yawl
yawl trip
chuyến đi yawl
yawl captain
thuyền trưởng yawl
yawl adventure
cuộc phiêu lưu yawl
we decided to take a yawl out for the weekend.
Chúng tôi quyết định thuê một chiếc yawl đi lại vào cuối tuần.
the yawl sailed smoothly across the lake.
Chiếc yawl đi một cách trơn tru trên mặt hồ.
he learned to navigate a yawl at a young age.
Anh ấy đã học cách điều khiển một chiếc yawl khi còn trẻ.
they used the yawl to reach the island.
Họ đã sử dụng chiếc yawl để đến được với hòn đảo.
the crew prepared the yawl for the journey.
Phi hành đoàn đã chuẩn bị chiếc yawl cho chuyến đi.
she felt a sense of freedom while sailing the yawl.
Cô ấy cảm thấy một sự tự do khi đi thuyền trên chiếc yawl.
we had a great time fishing from the yawl.
Chúng tôi có một khoảng thời gian tuyệt vời khi câu cá từ chiếc yawl.
the yawl was a perfect choice for the calm waters.
Chiếc yawl là một lựa chọn hoàn hảo cho những vùng nước tĩnh lặng.
after the storm, the yawl needed some repairs.
Sau cơn bão, chiếc yawl cần được sửa chữa.
they raced their yawls in the annual regatta.
Họ đã đua yawl của mình trong giải đua hàng năm.
yawl boat
thuyền buồm yawl
sail a yawl
đi thuyền buồm yawl
yawl rig
buồm yawl
yawl design
thiết kế yawl
yawl sailing
đi thuyền yawl
yawl crew
phi hành đoàn yawl
yawl race
đua thuyền yawl
yawl trip
chuyến đi yawl
yawl captain
thuyền trưởng yawl
yawl adventure
cuộc phiêu lưu yawl
we decided to take a yawl out for the weekend.
Chúng tôi quyết định thuê một chiếc yawl đi lại vào cuối tuần.
the yawl sailed smoothly across the lake.
Chiếc yawl đi một cách trơn tru trên mặt hồ.
he learned to navigate a yawl at a young age.
Anh ấy đã học cách điều khiển một chiếc yawl khi còn trẻ.
they used the yawl to reach the island.
Họ đã sử dụng chiếc yawl để đến được với hòn đảo.
the crew prepared the yawl for the journey.
Phi hành đoàn đã chuẩn bị chiếc yawl cho chuyến đi.
she felt a sense of freedom while sailing the yawl.
Cô ấy cảm thấy một sự tự do khi đi thuyền trên chiếc yawl.
we had a great time fishing from the yawl.
Chúng tôi có một khoảng thời gian tuyệt vời khi câu cá từ chiếc yawl.
the yawl was a perfect choice for the calm waters.
Chiếc yawl là một lựa chọn hoàn hảo cho những vùng nước tĩnh lặng.
after the storm, the yawl needed some repairs.
Sau cơn bão, chiếc yawl cần được sửa chữa.
they raced their yawls in the annual regatta.
Họ đã đua yawl của mình trong giải đua hàng năm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay