yens

[Mỹ]/jen/
[Anh]/jen/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Đơn vị tiền tệ Nhật Bản
vi. Một khao khát mãnh liệt

Cụm từ & Cách kết hợp

Japanese Yen

đồng yên Nhật Bản

Yen currency

Tiền Yên

Yen exchange rate

Tỷ giá Yên

Câu ví dụ

this surplus pushes up the yen, which ought to boost imports.

số lượng dư thừa này đẩy giá đồng yên lên cao, điều này có thể thúc đẩy nhập khẩu.

the thousand yen he'd paid seemed the merest trifle.

ngàn yên mà anh ta đã trả có vẻ như là một thứ nhỏ bé nhất.

The companies are pouring trillions of yen into biotechnology research,especially for pharmaceuticals and new seeds.

Các công ty đang đổ hàng nghìn tỷ yên vào nghiên cứu công nghệ sinh học, đặc biệt là cho dược phẩm và hạt giống mới.

vending machines that accepted 100-yen coins for cans of beer.

các máy bán hàng tự động chấp nhận tiền xu 100 yên để mua lon bia.

In the long term, however, the yen's huge undervaluation means that it will eventually bounce back.

Về lâu dài, tuy nhiên, mức độ đánh giá thấp lớn của đồng yên có nghĩa là nó sẽ cuối cùng phục hồi.

Chang Yen-yüan analyzed the steps of estheticism into two parts, the real connoisseur and the meddler.

Chang Yen-yüan đã phân tích các bước của chủ nghĩa thẩm mỹ thành hai phần: người sành sỏi thực sự và kẻ can thiệp.

Mr Jen has an alternative explanation for why the yen is so feeble against the euro: the “global funnelling hypothesis”.

Ông Jen có một lời giải thích khác cho lý do tại sao đồng yên lại yếu so với euro: 'giả thuyết dẫn hướng toàn cầu'.

Ví dụ thực tế

OK, for that, you can pay around a thousand yen. Around nine hundred rupees.

Được rồi, cho việc đó, bạn có thể thanh toán khoảng một ngàn yên. Khoảng chín trăm rupi.

Nguồn: American English dialogue

A portion of the potatoes and chocolate cost 330 yen, which is around $3.

Một phần khoai tây và sô cô la có giá 330 yên, tương đương khoảng 3 đô la.

Nguồn: VOA Special March 2016 Collection

The widening gap between Japanese yields and those elsewhere continued to drive the yen lower.

Khoảng cách ngày càng rộng giữa lợi suất của Nhật Bản và các nơi khác tiếp tục đẩy đồng yên xuống.

Nguồn: CRI Online October 2022 Collection

The euro and the yen have also fallen.

Đồng euro và đồng yên cũng đã giảm.

Nguồn: The Economist - Weekly News Highlights

Well, what type of notes are there in Japanese yen?

Và, có những loại tiền giấy nào của đồng yên Nhật Bản?

Nguồn: Hear England

With the entire project set to cost around 34 billion yen, which is about 300 million US dollars.

Với toàn bộ dự án ước tính chi phí khoảng 34 tỷ yên, tương đương khoảng 300 triệu đô la Mỹ.

Nguồn: Listening Digest

That will probably cost you about 6, 000 yen.

Có lẽ nó sẽ tốn của bạn khoảng 6.000 yên.

Nguồn: American English dialogue

Captain : about 600000 japanese yen, sir .

Thuyền trưởng: khoảng 600.000 yên Nhật, thưa ông.

Nguồn: Maritime English listening

Yes, I'd like to know the exchange rate for yen.

Vâng, tôi muốn biết tỷ giá hối đoái của đồng yên.

Nguồn: Crazy English Situational Conversation Real Skills

Prosecutors had been building a case against the 61-year-old over unreported funds involving as much as 40 million yen.

Các công tố viên đã xây dựng một vụ án chống lại người đàn ông 61 tuổi về các quỹ chưa khai báo liên quan đến số tiền lên tới 40 triệu yên.

Nguồn: CRI Online January 2021 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay