yeomanry

[Mỹ]/'jəʊmənrɪ/
[Anh]/'jomənri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nông dân tự do
Word Forms
số nhiềuyeomanries

Câu ví dụ

Better be the head of the yeomanry than the tail of the gentry.

Thà làm đầu của những người nông dân nghèo còn hơn làm đuôi của tầng lớp quý tộc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay