yerkes-dodson law
định luật yerkes-dodson
yerkes national primate
trang trại linh trưởng quốc gia yerkes
yerkes observatory
vật quan sát yerkes
yerkes curve
đường cong yerkes
yerkes test
thử nghiệm yerkes
yerkes classification
phân loại yerkes
yerkes effect
hiệu ứng yerkes
yerkes primate
linh trưởng yerkes
yerkes research
nghiên cứu yerkes
yerkes psychology
tâm lý học yerkes
yerkes is known for his research on primates.
Yerkes được biết đến với những nghiên cứu của ông về linh trưởng.
the yerkes-dodson law explains the relationship between arousal and performance.
Định luật Yerkes-Dodson giải thích mối quan hệ giữa sự hưng phấn và hiệu suất.
many psychologists study the yerkes-dodson curve.
Nhiều nhà tâm lý học nghiên cứu đường cong Yerkes-Dodson.
yerkes conducted experiments on learning in rats.
Yerkes đã tiến hành các thí nghiệm về học tập ở chuột.
his findings at yerkes national primate research center are significant.
Những phát hiện của ông tại Trung tâm nghiên cứu linh trưởng quốc gia Yerkes rất quan trọng.
yerkes contributed greatly to the field of comparative psychology.
Yerkes đã đóng góp rất lớn cho lĩnh vực tâm lý học so sánh.
the yerkes curve illustrates optimal performance under stress.
Đường cong Yerkes minh họa hiệu suất tối ưu khi chịu áp lực.
researchers at yerkes focus on animal behavior studies.
Các nhà nghiên cứu tại Yerkes tập trung vào các nghiên cứu về hành vi động vật.
yerkes' theories have influenced modern psychology.
Các lý thuyết của Yerkes đã ảnh hưởng đến tâm lý học hiện đại.
many students visit the yerkes facility for internships.
Nhiều sinh viên đến thăm cơ sở Yerkes để thực tập.
yerkes-dodson law
định luật yerkes-dodson
yerkes national primate
trang trại linh trưởng quốc gia yerkes
yerkes observatory
vật quan sát yerkes
yerkes curve
đường cong yerkes
yerkes test
thử nghiệm yerkes
yerkes classification
phân loại yerkes
yerkes effect
hiệu ứng yerkes
yerkes primate
linh trưởng yerkes
yerkes research
nghiên cứu yerkes
yerkes psychology
tâm lý học yerkes
yerkes is known for his research on primates.
Yerkes được biết đến với những nghiên cứu của ông về linh trưởng.
the yerkes-dodson law explains the relationship between arousal and performance.
Định luật Yerkes-Dodson giải thích mối quan hệ giữa sự hưng phấn và hiệu suất.
many psychologists study the yerkes-dodson curve.
Nhiều nhà tâm lý học nghiên cứu đường cong Yerkes-Dodson.
yerkes conducted experiments on learning in rats.
Yerkes đã tiến hành các thí nghiệm về học tập ở chuột.
his findings at yerkes national primate research center are significant.
Những phát hiện của ông tại Trung tâm nghiên cứu linh trưởng quốc gia Yerkes rất quan trọng.
yerkes contributed greatly to the field of comparative psychology.
Yerkes đã đóng góp rất lớn cho lĩnh vực tâm lý học so sánh.
the yerkes curve illustrates optimal performance under stress.
Đường cong Yerkes minh họa hiệu suất tối ưu khi chịu áp lực.
researchers at yerkes focus on animal behavior studies.
Các nhà nghiên cứu tại Yerkes tập trung vào các nghiên cứu về hành vi động vật.
yerkes' theories have influenced modern psychology.
Các lý thuyết của Yerkes đã ảnh hưởng đến tâm lý học hiện đại.
many students visit the yerkes facility for internships.
Nhiều sinh viên đến thăm cơ sở Yerkes để thực tập.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay