remember yesteryears
nhớ về những năm tháng đã qua
lost yesteryears
những năm tháng đã mất
reflecting on yesteryears
nghĩ về những năm tháng đã qua
those yesteryears
những năm tháng đó
reliving yesteryears
tái hiện lại những năm tháng đã qua
through yesteryears
qua những năm tháng đã qua
we often reminisce about the good old yesteryears of our childhood.
Chúng tôi thường hồi tưởng về những năm tháng tuổi thơ tươi đẹp của ngày xưa.
the museum showcased artifacts from yesteryears, preserving history for future generations.
Bảo tàng trưng bày các hiện vật từ những năm tháng trước, bảo tồn lịch sử cho các thế hệ tương lai.
looking back on yesteryears, i realize how much i've grown.
Nhìn lại những năm tháng trước, tôi nhận ra mình đã trưởng thành rất nhiều.
the old photographs brought back memories of yesteryears spent with family.
Những bức ảnh cũ gợi lại những kỷ niệm về những năm tháng trước dành cho gia đình.
the town's architecture reflected its rich yesteryears as a bustling port.
Kiến trúc của thị trấn phản ánh những năm tháng trước đầy thịnh vượng của nó như một cảng sầm uất.
he spoke fondly of his yesteryears as a traveling musician.
Anh ấy trìu mến kể về những năm tháng trước của mình khi còn là một nhạc sĩ lưu diễn.
the novel beautifully depicted the social customs of yesteryears.
Cuốn tiểu thuyết đã mô tả một cách tuyệt đẹp phong tục xã hội của những năm tháng trước.
the documentary explored the political landscape of yesteryears.
Bộ phim tài liệu khám phá bối cảnh chính trị của những năm tháng trước.
many traditions have faded away since yesteryears.
Nhiều truyền thống đã biến mất kể từ những năm tháng trước.
the song evoked a sense of nostalgia for yesteryears.
Bài hát gợi lên một cảm giác hoài niệm về những năm tháng trước.
the stories of yesteryears continue to inspire us today.
Những câu chuyện của những năm tháng trước vẫn tiếp tục truyền cảm hứng cho chúng ta ngày nay.
remember yesteryears
nhớ về những năm tháng đã qua
lost yesteryears
những năm tháng đã mất
reflecting on yesteryears
nghĩ về những năm tháng đã qua
those yesteryears
những năm tháng đó
reliving yesteryears
tái hiện lại những năm tháng đã qua
through yesteryears
qua những năm tháng đã qua
we often reminisce about the good old yesteryears of our childhood.
Chúng tôi thường hồi tưởng về những năm tháng tuổi thơ tươi đẹp của ngày xưa.
the museum showcased artifacts from yesteryears, preserving history for future generations.
Bảo tàng trưng bày các hiện vật từ những năm tháng trước, bảo tồn lịch sử cho các thế hệ tương lai.
looking back on yesteryears, i realize how much i've grown.
Nhìn lại những năm tháng trước, tôi nhận ra mình đã trưởng thành rất nhiều.
the old photographs brought back memories of yesteryears spent with family.
Những bức ảnh cũ gợi lại những kỷ niệm về những năm tháng trước dành cho gia đình.
the town's architecture reflected its rich yesteryears as a bustling port.
Kiến trúc của thị trấn phản ánh những năm tháng trước đầy thịnh vượng của nó như một cảng sầm uất.
he spoke fondly of his yesteryears as a traveling musician.
Anh ấy trìu mến kể về những năm tháng trước của mình khi còn là một nhạc sĩ lưu diễn.
the novel beautifully depicted the social customs of yesteryears.
Cuốn tiểu thuyết đã mô tả một cách tuyệt đẹp phong tục xã hội của những năm tháng trước.
the documentary explored the political landscape of yesteryears.
Bộ phim tài liệu khám phá bối cảnh chính trị của những năm tháng trước.
many traditions have faded away since yesteryears.
Nhiều truyền thống đã biến mất kể từ những năm tháng trước.
the song evoked a sense of nostalgia for yesteryears.
Bài hát gợi lên một cảm giác hoài niệm về những năm tháng trước.
the stories of yesteryears continue to inspire us today.
Những câu chuyện của những năm tháng trước vẫn tiếp tục truyền cảm hứng cho chúng ta ngày nay.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay