| số nhiều | yippies |
yippy dog
Vietnamese_translation
children were yippy with excitement when they saw the presents.
Trẻ em phấn khích khi nhìn thấy quà.
she gave a yippy cheer when she heard the good news.
Cô ấy reo hò vui mừng khi nghe tin tốt.
the puppy was so yippy and playful at the park.
Chú chó con rất phấn khích và nghịch ngợm ở công viên.
he felt yippy about starting his new job.
Anh cảm thấy phấn khích khi bắt đầu công việc mới.
the crowd went yippy as the band took the stage.
Khán giả phấn khích khi ban nhạc lên sân khấu.
the students were yippy about the cancelled exam.
Sinh viên phấn khích vì kỳ thi đã bị hủy bỏ.
the dog jumped around in a yippy manner.
Chú chó nhảy xung quanh một cách phấn khích.
the little girl let out a yippy giggle.
Cô bé gái khúc khích một cách phấn khích.
the team was yippy after winning the championship.
Đội bóng phấn khích sau khi giành chức vô địch.
i felt unusually yippy that morning.
Tôi cảm thấy bất thường phấn khích vào buổi sáng hôm đó.
the children were yippy with anticipation for the party.
Trẻ em phấn khích với sự mong đợi cho buổi tiệc.
he responded with a yippy "yes!"
Anh trả lời bằng một tiếng "vâng" phấn khích!
the puppies were being yippy and chasing each other.
Những chú chó con đang phấn khích và đuổi nhau.
yippy dog
Vietnamese_translation
children were yippy with excitement when they saw the presents.
Trẻ em phấn khích khi nhìn thấy quà.
she gave a yippy cheer when she heard the good news.
Cô ấy reo hò vui mừng khi nghe tin tốt.
the puppy was so yippy and playful at the park.
Chú chó con rất phấn khích và nghịch ngợm ở công viên.
he felt yippy about starting his new job.
Anh cảm thấy phấn khích khi bắt đầu công việc mới.
the crowd went yippy as the band took the stage.
Khán giả phấn khích khi ban nhạc lên sân khấu.
the students were yippy about the cancelled exam.
Sinh viên phấn khích vì kỳ thi đã bị hủy bỏ.
the dog jumped around in a yippy manner.
Chú chó nhảy xung quanh một cách phấn khích.
the little girl let out a yippy giggle.
Cô bé gái khúc khích một cách phấn khích.
the team was yippy after winning the championship.
Đội bóng phấn khích sau khi giành chức vô địch.
i felt unusually yippy that morning.
Tôi cảm thấy bất thường phấn khích vào buổi sáng hôm đó.
the children were yippy with anticipation for the party.
Trẻ em phấn khích với sự mong đợi cho buổi tiệc.
he responded with a yippy "yes!"
Anh trả lời bằng một tiếng "vâng" phấn khích!
the puppies were being yippy and chasing each other.
Những chú chó con đang phấn khích và đuổi nhau.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay