yon

[Mỹ]/jɒn/
[Anh]/jɑn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. ở đó
adv. tại nơi đó, xa xôi
n. nơi đó
pron. ai đó hoặc cái gì đó ở đó

Cụm từ & Cách kết hợp

over yon

thượng lưu

Câu ví dụ

what do you make of yon?.

Bạn nghĩ gì về người đó?

Straight at the heart of yon prowling vidette;

Đi thẳng vào trái tim của người trinh sát rảo quanh kia;

If yon would know whatwindeshe shall have, behold the Ascendent and his Lord, whether he be with good or evil Planets, and in what place, and accordingly judge.

Nếu các bạn muốn biết gió sẽ như thế nào, hãy nhìn lên người thăng thiên và Chúa của anh ta, bất kể anh ta ở với các hành tinh tốt hay xấu, và ở nơi nào, và theo đó mà phán xét.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay