yuppy

[Mỹ]/'jʌpi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chuyên gia trẻ thành phố, đặc biệt là người đam mê theo đuổi xu hướng.
Word Forms
số nhiềuyuppies

Câu ví dụ

"I guess you can call me a yuppy.

Tôi đoán bạn có thể gọi tôi là một người trẻ thành đạt.

In the 1980s we got stuck in a language of acronyms, full of yuppies, dinkies and nimbyism.

Trong những năm 1980, chúng tôi bị mắc kẹt trong một ngôn ngữ của các từ viết tắt, đầy những người trẻ thành đạt, những người độc thân và chủ nghĩa phản đối cục bộ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay